Nghĩa trang liệt sĩ tại Quảng Trị
207 nghĩa trang · 66.582 hồ sơ liệt sĩ
Trang này liệt kê nghĩa trang nằm tại Quảng Trị. Nếu ông/bà đang tìm người quê Quảng Trị — mộ có thể ở tỉnh khác:
- NTLS Trường Sơn Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh 10.159 liệt sĩ
- NTLS huyện Cam Lộ Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ 605 liệt sĩ
- NTLS huyện Gio Linh Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh 348 liệt sĩ
- NTLS huyện Hướng Hoá Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa 620 liệt sĩ
- NTLS huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng 480 liệt sĩ
- NTLS huyện Triệu Phong Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong 300 liệt sĩ
- NTLS phường Đông Lương Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà 93 liệt sĩ
- NTLS phường Đông Lễ Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà 80 liệt sĩ
- NTLS thôn Hải Chữ Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh 106 liệt sĩ
- NTLS thôn Xuân Hoà Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh 80 liệt sĩ
- NTLS thôn Xuân Mỵ Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh 67 liệt sĩ
- NTLS thị xã Quảng Trị Phường 1, Thị xã Quảng Trị 12 liệt sĩ
- NTLS xã Ba Lòng Xã Ba Lòng, Huyện Đa Krông 10 liệt sĩ
- NTLS xã Cam An Xã Cam An, Huyện Cam Lộ 142 liệt sĩ
- NTLS xã Cam Chính Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ 476 liệt sĩ
- NTLS xã Cam Hiếu Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ 76 liệt sĩ
- NTLS xã Cam Nghĩa Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ 130 liệt sĩ
- NTLS xã Cam Thanh Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ 131 liệt sĩ
- NTLS xã Cam Thuỷ Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ 125 liệt sĩ
- NTLS xã Cam Tuyền Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ 37 liệt sĩ
- NTLS xã Gio An Xã Gio An, Huyện Gio Linh 233 liệt sĩ
- NTLS xã Gio Hải Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh 143 liệt sĩ
- NTLS xã Gio Mai Xã Gio Mai, Huyện Gio Linh 30 liệt sĩ
- NTLS xã Gio Mỹ Xã Gio Mỹ, Huyện Gio Linh 61 liệt sĩ
- NTLS xã Gio Quang Xã Gio An, Huyện Gio Linh 43 liệt sĩ
- NTLS xã Gio Sơn Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh 53 liệt sĩ
- NTLS xã Gio Thành Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh 118 liệt sĩ
- NTLS xã Gio Việt Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh 109 liệt sĩ
- NTLS xã Hải Chánh Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng 56 liệt sĩ
- NTLS xã Hải Khê Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng 82 liệt sĩ
- NTLS xã Hải Phú Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng 1.637 liệt sĩ
- NTLS xã Hải Quế Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng 72 liệt sĩ
- NTLS xã Hải Sơn Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng 71 liệt sĩ
- NTLS xã Hải Thiện Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng 116 liệt sĩ
- NTLS xã Hải Thọ Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng 57 liệt sĩ
- NTLS xã Hải Trường Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng 1.212 liệt sĩ
- NTLS xã Hải Vĩnh Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng 32 liệt sĩ
- NTLS xã Triệu An Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong 29 liệt sĩ
- NTLS xã Triệu Giang Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong 139 liệt sĩ
- NTLS xã Triệu Hoà Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong 49 liệt sĩ
- NTLS xã Triệu Long Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong 187 liệt sĩ
- NTLS xã Triệu Lăng Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong 196 liệt sĩ
- NTLS xã Triệu Nguyên Xã Triệu Nguyên, Huyện Đa Krông 51 liệt sĩ
- NTLS xã Triệu Phước Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong 201 liệt sĩ
- NTLS xã Triệu Sơn Xã Triệu Sơn, Huyện Triệu Phong 20 liệt sĩ
- NTLS xã Triệu Thuận Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong 80 liệt sĩ
- NTLS xã Triệu Thành Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong 105 liệt sĩ
- NTLS xã Triệu Trung Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong 159 liệt sĩ
- NTLS xã Triệu Trạch Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong 267 liệt sĩ
- NTLS xã Triệu Tài Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong 273 liệt sĩ
- NTLS xã Triệu Vân Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong 57 liệt sĩ
- NTLS xã Triệu ái Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong 283 liệt sĩ
- NTLS xã Triệu Đông Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong 189 liệt sĩ
- NTLS xã Triệu Đại Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong 136 liệt sĩ
- NTLS xã Triệu Độ Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong 124 liệt sĩ
- NTLS xã Trung Giang Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh 158 liệt sĩ
- NTLS xã Trung Sơn Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh 184 liệt sĩ
- NTLS xã Vĩnh Chấp Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh 407 liệt sĩ
- NTLS xã Vĩnh Giang Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh 347 liệt sĩ
- NTLS xã Vĩnh Hiền Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh 119 liệt sĩ
- NTLS xã Vĩnh Hoà Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh 148 liệt sĩ
- NTLS xã Vĩnh Kim Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh 151 liệt sĩ
- NTLS xã Vĩnh Quang Huyện Vĩnh Linh 141 liệt sĩ
- NTLS xã Vĩnh Thành Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh 290 liệt sĩ
- NTLS xã Vĩnh Thái Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh 117 liệt sĩ
- NTLS xã Vĩnh Thạch Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh 176 liệt sĩ
- NTLS xã Vĩnh Tân Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh 183 liệt sĩ
- NTLS xã Vĩnh Tú Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh 299 liệt sĩ
- NTLS Đường 9 Phường 4, Thị xã Đông Hà 4.227 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ 639 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh 373 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa 670 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng 508 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong 316 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh 4.367 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Nhà bia xã Triệu Vân 9 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương 23 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương 89 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ 88 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn 2.010 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn 1 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn 10.157 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9 4.727 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ 107 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà 78 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ 68 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị 21 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Ba Lòng 13 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An 145 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính 481 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu 79 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa 132 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh 136 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thành 1 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy 127 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền 39 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An 239 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải 145 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai 30 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ 61 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang 47 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn 59 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành 119 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt 112 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh 115 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê 80 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú 1.650 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế 71 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn 72 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện 116 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng 2.368 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ 60 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh 32 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An 31 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang 139 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa 52 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long 189 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng 198 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên 51 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước 210 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn 20 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận 83 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành 107 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung 163 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch 266 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài 270 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân 61 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái 292 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông 191 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại 136 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ 128 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang 164 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn 189 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp 406 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang 351 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền 118 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa 149 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim 150 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Linh 1 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang 140 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành 292 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái 117 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch 175 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân 181 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú 305 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ 177 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng 110 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa 139 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong 86 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh 90 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Quảng Trị 5 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ thôn Hải Chữ 31 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ thôn Xuân Mỹ 31 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Ba Lòng 3 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An 22 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính 110 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu 17 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa 43 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh 22 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ 22 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Tuyền 8 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An 60 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải 54 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mai 19 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mỹ 15 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Quang 5 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Sơn 18 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh 42 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt 45 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Chánh 9 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Khê 38 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú 397 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Quế 11 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Sơn 20 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thiện 3 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thọ 21 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Vĩnh 12 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu An 8 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang 35 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long 45 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng 79 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Nguyên 7 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước 52 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Sơn 5 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận 28 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thành 19 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung 35 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch 44 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài 33 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân 15 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái 62 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đông 42 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đại 20 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ 30 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Giang 34 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn 66 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp 89 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang 97 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền 16 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hoà 28 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Kim 15 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang 41 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành 27 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thái 24 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch 27 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân 31 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú 44 liệt sĩ