NTLS phường Đông Lương

Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị

93 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Ngãi Hy sinh 1972
  2. Bùi Xuân Chạc Hy sinh 1972
  3. Bùi Xuân Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Dư Văn Hoa Hy sinh 1972
  5. Dương Văn Khai Hy sinh 1972
  6. Dương Đắc Thế Hy sinh 1972
  7. Hoàng Như Nhạc 1944 – 1968
  8. Hoàng Văn 1895 – 1948
  9. Hoàng Văn Cho Hy sinh 1972
  10. Hoàng Văn Tám Hy sinh 1972
  11. Hoàng Đại 1937 – 1963
  12. Hà Xuân Vinh Hy sinh 1968
  13. Hồ Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Lớn 1931 – 1953
  15. Lê Quang Quý 1959 – 1979
  16. Lê Quang Tuyến 1958 – 1979
  17. Lê Thị Xuân 1931 – 1953
  18. Lê Tôn 1936 – 1965
  19. Lê Văn Khương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Văn Thiệm 1925 – 1948
  22. Lê Văn Xòng Sinh 1931
  23. Nguyễn Hiền 1955 – 1975
  24. Nguyễn Huy Khiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Hưng 1926 – 1964
  26. Nguyễn Hữu Quân Sinh 1926
  27. Nguyễn Lương Mai 1919 – 1947
  28. Nguyễn Minh Tuấn Hy sinh 1970
  29. Nguyễn Quang Điện Hy sinh 1972
  30. Nguyễn Thanh Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Thiện Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Thiệu 1939 – 1968
  33. Nguyễn Trọng Hoan Hy sinh 1972
  34. Nguyễn Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Hiến 1943 – 1968
  36. Nguyễn Văn Luận Hy sinh 1972
  37. Nguyễn Văn Mạnh Hy sinh 1972
  38. Nguyễn Văn Phiệt 1914 – 1939
  39. Nguyễn Văn Phò 1953 – 1979
  40. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1973
  41. Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Thâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Toàn Hy sinh 1972
  44. Nguyễn Văn Trang Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Văn Uynh 1934 – 1954
  46. Nguyễn Văn Ân 1927 – 1950
  47. Nguyễn Vằn 1941 – 1968
  48. Nguyễn Xuân Đáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Yêm 1921 – 1949
  50. Nguyễn Đình Thiều Hy sinh 1972
  51. Nguyễn Đình Thân Hy sinh 1973
  52. Nguyễn Đình Thân Hy sinh 1973
  53. Nguyễn Đình Thúc 1919 – 1950
  54. Nguyễn Đình Tám Hy sinh 1972
  55. Nguyễn Đức 1927 – 1948
  56. Ngô Minh Hồng Hy sinh 1973
  57. Nông Công Bôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phan Thế Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phạm Văn Ca Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phạm Văn Thịnh 1953 – 1972
  61. Phạm Xuân Khu Hy sinh 1972
  62. Phạm Xuân Đá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần Anh Thục Hy sinh 1973
  64. Trần Công 1920 – 1948
  65. Trần KH Quang Hy sinh 1972
  66. Trần Mạnh Hùng Hy sinh 1972
  67. Trần Quang Tùng Hy sinh 1973
  68. Trần Văn Hoan Sinh 1925
  69. Trần Văn Sê Sinh 1914
  70. Trần Văn Tan Hy sinh 1972
  71. Trần Văn Thanh Hy sinh 1972
  72. Trần Văn Thiện 1923 – 1952
  73. Trần Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Xuân Phú Hy sinh 1972
  75. Trần Đình Chiến Hy sinh 1972
  76. Tô Thành Long Hy sinh 1972
  77. Tô Đình Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Ung H Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Võ Anh Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Võ Văn Tiếp 1955 – 1979
  81. Vũ Duy Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Vũ Văn Dung Hy sinh 1972
  83. Vũ Xuân Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Đoạn Quang Lớn Sinh 1910
  85. Đoạn Thị Thí Sinh 1930
  86. Đồng Chí Bảo 1952 – 1972
  87. Đồng Chí Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đồng Chí Huế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đồng Chí Thái (LS) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Đồng Sỹ Dũng Hy sinh 1972
  91. Đồng chí Cay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đỗ Khắc Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đỗ Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh