Danh sách liệt sĩ theo quê quán
73 tỉnh · 91.331 hồ sơ có ghi rõ quê quán cấp tỉnh.
Xếp theo quê quán, không phải nơi an táng — hai chuyện khác hẳn nhau. Muốn tìm theo nơi có phần mộ, xin vào danh mục nghĩa trang.
Phần lớn hồ sơ trong kho không ghi quê quán (501.074 trong 599.683), nên các mục dưới đây chỉ là phần ghi được. Không thấy người cần tìm ở đây không có nghĩa là kho không có — xin tra thẳng bằng họ tên.
- Quảng Trị 9.933
- Nghệ An 9.420
- Thanh Hóa 7.420
- Thái Bình 5.751
- Tiền Giang 5.267
- Hà Nam Ninh 3.852 tên tỉnh cũ
- Hải Hưng 3.719 tên tỉnh cũ
- Nghệ Tĩnh 3.109 tên tỉnh cũ
- Hà Tĩnh 3.090
- Hà Tây 3.001 tên tỉnh cũ
- Tây Ninh 2.826
- Hải Phòng 2.387
- Hà Bắc 2.266 tên tỉnh cũ
- Hà Nội 2.208
- Vĩnh Phú 2.143 tên tỉnh cũ
- Đồng Nai 1.880
- An Giang 1.693
- Quảng Nam 1.614
- Nam Định 1.533
- Bình Dương 1.337
- Quảng Bình 1.065
- Nam Hà 1.050 tên tỉnh cũ
- Ninh Bình 1.036
- Hải Dương 912
- Quảng Ninh 805
- Khánh Hòa 707
- Bắc Giang 698
- Bắc Thái 688 tên tỉnh cũ
- Hà Nam 687
- Vĩnh Phúc 672
- Hà Sơn Bình 623 tên tỉnh cũ
- Hưng Yên 590
- Bến Tre 553
- Hồ Chí Minh 504
- Cao Lạng 465 tên tỉnh cũ
- Phú Thọ 448
- Cao Bằng 377
- Hòa Bình 372
- Long An 368
- Bắc Ninh 350
- Đà Nẵng 342
- Tuyên Quang 305
- Yên Bái 281
- Thừa Thiên Huế 228
- Quảng Ngãi 221
- Hà Tuyên 216 tên tỉnh cũ
- Đồng Tháp 197
- Bình Trị Thiên 178 tên tỉnh cũ
- Lạng Sơn 168
- Bình Định 162
- Sông Bé 160 tên tỉnh cũ
- Nghĩa Bình 145 tên tỉnh cũ
- Bắc Kạn 110
- Trà Vinh 109
- Kiên Giang 103
- Thái Nguyên 103
- Sơn La 101
- Lào Cai 100
- Hà Giang 78
- Hậu Giang 73
- Bà Rịa - Vũng Tàu 60
- Phú Yên 58
- Cần Thơ 49
- Lai Châu 49
- Cửu Long 48 tên tỉnh cũ
- Phú Khánh 48 tên tỉnh cũ
- Sóc Trăng 42
- Thuận Hải 41 tên tỉnh cũ
- Bình Thuận 32
- Quảng Nam - Đà Nẵng 31 tên tỉnh cũ
- Vĩnh Long 30
- Hoàng Liên Sơn 23 tên tỉnh cũ
- Cà Mau 21