Danh sách liệt sĩ Kiên Giang

103 hồ sơ ghi quê quán Kiên Giang · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Kiên Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Ba Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Bình An, Kiên Giang, Kiên Giang Đơn vị: Xã Bình Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Bùi Bình Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòn Đất, Kiên Giang, Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Bùi Thái Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Hòn Đất, Kiên Giang, Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1970 Quê quán: Quế Sơn - Châu Thành - Hà Tiên Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Châu Thái Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1960 Quê quán: Đông Thái - An Biên - Rạch Giá Đơn vị: Xã Đông Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1968 Quê quán: An Tiên - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đặng Xuân Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gò Quao, Kiên Giang, Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Danh Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1979 Quê quán: Đồng Thái - An Biên - Kiên Giang Đơn vị: C5 - D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Hòn Đất, Kiên Giang, Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Đỗ Kim Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Biên - An Viên - Rạch Giá Đơn vị: A5 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Thuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1965 Quê quán: Nam Thái Sơn - Hòn Đất - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn út Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 24/03/1988 Quê quán: An Bình - TX Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Dương Lâm Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1978 Quê quán: Bình Sơn - Hà Tiên - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Dương Thanh Kỳ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/02/1976 Quê quán: Tân định - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thái Sơn - Hòn Đất - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Chương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Giồng Riềng - Giồng Riềng - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Văn Khánh - An Tiên - Rạch Gia Đơn vị: B 1 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1975 Quê quán: Tây Yên - An Biên - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 Quê quán: Kiến Phong - Châu Thành - Kiên Giang Đơn vị: Xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giá Rai. Bạc Liêu, Rạch Giá, Rạch Giá Đơn vị: D60A - V16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Huỳnh Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1983 Quê quán: Hà Sơn - Hòn Đất - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  22. Lâm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1974 Quê quán: Hà Tiên, Kiên Giang, Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  23. Lâm Văn Ngoác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giồng Riềng, Kiên Giang, Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  24. Lâm Văn Sến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Hoà - Châu Thành - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Thúy Liêu - Gò Giao - Rạch Giá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Lợi - Giồng Riềng - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Mỹ Lâm - Hòn Đất - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Suôl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1971 Quê quán: Thoại Yên - Hà Tiên - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Nam Thái Sơn - Hòn Đất - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Mỹ Lâm - Châu Thành - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiên Giang, Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  32. Lưu Vĩnh Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 Quê quán: Thanh Hưng - Giồng Riềng - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  33. Mai Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1978 Quê quán: Nam Thái Sơn - Châu Thành - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Hoàng Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/12/1973 Quê quán: đồng Rồng - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Kim Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Vĩnh Hòa Hưng - Gò Quao - Rạch Giá Đơn vị: quân y sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Tân Hội - Tân Hiệp - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thanh Khâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1973 Quê quán: An Biên - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thành Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Điền - Hà Tiên - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thiện Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tú Tể - Bảy Núi - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1979 Quê quán: Tân Hiệp A - Tam Hiệp - Kiên Giang Đơn vị: D17 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hòa Hưng - Gò Quao - Rạch Giá Đơn vị: Cánh 3 - 814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hòa Hưng - Gò Quao - Rạch Giá Đơn vị: Cánh 3 - 814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Thanh Hưng - Kiên Tân - Rạch Giá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 18/05/1988 Quê quán: Mông Thọ - Châu Thành - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nam Thái Sơn - Hòn Đất - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hòa Hưng - Giồng Riềng - Rạch Giá Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Nam Thái Sơn - Hòn Đất - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Hòa Điền - Hà Tiên - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Mô (Khơi) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Dương Đông - Phú Quốc - Rạch Giá Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Mon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Thường Lang - Ô Môn - Rạch Giá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1980 Quê quán: ấp cá Nước - Đồng Yên - Kiên Giang Đơn vị: C1 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thái Sơn - Châu Thành - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Quít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thái Sơn - Hòn Đất - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/10/1971 Quê quán: An Biên - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1980 Quê quán: Tân Yên - An Biên - Kiên Giang Đơn vị: C7 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1987 Quê quán: Đồng Yên - An Biên - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hội - Tân Hiệp - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  58. Phạm Bá Thư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/11/1981 Quê quán: Thới Thuận - Hậu Giang - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/01/1962 Quê quán: Đông Thái - An Biên - - Kiên Giang Đơn vị: Công trường An biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vĩnh Phước - Gò Quao - Rạch Giá Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Kiên Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Kiên Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ