Danh sách liệt sĩ Kiên Giang

103 hồ sơ ghi quê quán Kiên Giang · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Kiên Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vĩnh Phước - Gò Quao - Rạch Giá Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1953 Quê quán: Hòa Thuận - Giồng Riềng - Kiên Giang Đơn vị: Đại đội Lam Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1953 Quê quán: Hòa Thuận - Giồng Riềng - Kiên Giang - Kiên Giang Đơn vị: Đại đội Lam Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Quách Văn Nghiệp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: An Biên - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Quách Văn Nghiệp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: An Biên - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Quỳnh Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Hưng - An Hòa - Rạch Giá Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Quỳnh Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Hưng - An Hòa - Rạch Giá Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1980 Quê quán: Vĩnh Lạc - Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1980 Quê quán: Vĩnh Lạc - Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Khương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 07/12/1975 Quê quán: Vĩnh Thuận - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang Đơn vị: B2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Khương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 07/12/1975 Quê quán: Vĩnh Thuận - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 Quê quán: Thường Thới - Hồng Ngự - Kiên Giang Đơn vị: xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 Quê quán: Thường Thới - Hồng Ngự - Kiên Giang Đơn vị: xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1977 Quê quán: Kiên Giang, Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1977 Quê quán: Kiên Giang, Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Ngọc Hòa - Giồng Riềng - Rạch Giá Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Ngọc Hòa - Giồng Riềng - Rạch Giá Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Đông Hưng - An Biên - Rạch Giá Đơn vị: C61 - V50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/01/1964 Quê quán: Hà Tiên, Hà Tiên Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Phiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/4/1970 Quê quán: Ngọc Phúc - Giếng Riềng - Rạch Giá Đơn vị: D585 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Phúc. Giồng Riềng, Rạch Giá, Rạch Giá Đơn vị: D585 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Trần Việt Hải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/11/1979 Quê quán: TX Hà Tiên, Kiên Giang, Kiên Giang Đơn vị: E117 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  23. Trịnh Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Vĩnh Tuy - Gò Quan - Rạch Gía Đơn vị: E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Trịnh Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Vĩnh Tuy - Gò Quan - Rạch Gia Đơn vị: E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Trương Minh Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Tơ - Phú Quốc - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  26. Trương Minh Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Tơ - Phú Quốc - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  27. Trương Minh Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: KP3 - Châu Thành - Rạch Giá Đơn vị: V83 - E235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Trương Minh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khu phố 3 - Châu Thành - Rạch Giá Đơn vị: V83 - E235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Trương Văn Đò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Vĩnh Hòa - An Biên - Rạch Giá Đơn vị: D1 - D55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Trương Văn Đò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Vĩnh Hòa - An Biên - Rạch Giá Đơn vị: D1 - D55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Trương Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vĩnh Thuận - An Biên - Rạch Giá Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Trương Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vĩnh Thuận - An Biên - Rạch Giá Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Từ Thái Hộ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Bằng Đông Hòa - Rạch Giá - Kiên Giang Đơn vị: K111 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  34. Võ Vă Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/06/1971 Quê quán: Hòa Điền - Hà Tiên - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  35. Võ Vă Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1971 Quê quán: Hòa Điền - Hà Tiên - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  36. Võ Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/01/1971 Quê quán: An Biên - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang Đơn vị: D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Võ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Biên - Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Võ Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/01/1971 Quê quán: An Biên - TX Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Võ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Biên - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Võ Văn Lắm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/2/1981 Quê quán: An Biên, Kiên Giang, Kiên Giang Đơn vị: NT U Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  41. Võ Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Vinh Phong - Vĩnh Thuận - Rạch Giá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Võ Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Vinh Phong - Vĩnh Thuận - Rạch Giá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Vũ Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1970 Quê quán: Châu Thành - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Kiên Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Kiên Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ