Danh sách liệt sĩ Bắc Thái
693 hồ sơ ghi quê quán Bắc Thái · trang 1/12.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bắc Thái nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Bắc Thái, nay thuộc Bắc Kạn, Thái Nguyên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Ân Đình Hoạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Hoà Mục - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ân Đinh Oanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Suất Hòa - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Âu Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng Lợi - Đại Tử - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bàn Văn Nông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Hữu Thác - Na Rỳ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bế Sỹ Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1969 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đức Đàm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/4/1976 Quê quán: Tân Tiến - Bạch Thông - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Duy Nhật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/11/1971 Quê quán: Thanh Định - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Huynh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thương Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/04/1971 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nga Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1971 Quê quán: Tân Quang - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Linh Phúc - Ninh Lộc - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/10/1971 Quê quán: Phương Tiến - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Bá Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Nha Cường - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: D3 - E55 - F310 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Văn Dần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/10/1971 Quê quán: Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Thịnh Đức - Đông Mỹ - Bắc Thái Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1974 Quê quán: Thống Nhất - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C5 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Cáp Trọng Lê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1970 Quê quán: Tân Tiến - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1973 Quê quán: Điềm Mạc - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Quang Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1968 Quê quán: Bình Sơn - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1971 Quê quán: Đồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: D3 - E55 - F310 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Chu Viết Dịp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Dân Chủ - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cù Huy Đăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1/1972 Quê quán: Bình Sơn - Dồng Uý - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đàm Đức Duy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Tân Tiến - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Quang Dỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1970 Quê quán: Cử Lê - Na Rỳ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Nam Cường - Thái yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Sỹ Hứa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Yên Mỹ - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1968 Quê quán: Phú Bình, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1968 Quê quán: Phú Bình, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Khâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Địa Linh - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/12/1969 Quê quán: Cao Ngạn - Đồng Hỹ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Loan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Tân Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Vẽ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Độc Lập - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Quang Ngôn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/8/1967 Quê quán: Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Tiến Dung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/5/1973 Quê quán: Động Huỷ, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Tiến Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Trưng Vương - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: C9 - D9 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Trường Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/9/1973 Quê quán: Đức Lương - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1971 Quê quán: Yên Thịnh - Phú Cường - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1973 Quê quán: Mỹ Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Vạn Thọ - Du Từ - Bắc Thái Đơn vị: E 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thiểm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Thị xã Bắc Cạn, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Diếp Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trung - Đông Lương - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Công Bồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Thượng Quang - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Hồng Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Mỹ Phương - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Khắc Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Nông Hạ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Kim Than Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Cẩm Giàng - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Lâm Hói Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/2/1967 Quê quán: Đồng Hạ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Mạnh Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 Quê quán: Bình Lục - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: C4 - D2 - Lữ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Nam Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Nông Hạ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C4 - 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Cù Vân - Đài Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1985 Quê quán: Bình Thành - Bình Hòa - Bắc Thái Đơn vị: Phòng tham mưu F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Văn Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/3/1972 Quê quán: Hữu Sơn - Sơn Động - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Viết SƠn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Phú Xuân - Đồng Kỷ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Viết Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Yên Đỗ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Dào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Phúc Cương - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1971 Quê quán: Đồng Bẩm - Đồng Hỹ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1971 Quê quán: Ấn Thành - a Mỳ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Anh Thế Ngôn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/9/1969 Quê quán: Thanh Tân - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Bằng Giang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thi Tiến - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đỗ Hoài An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/12/1971 Quê quán: Yên Thịnh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 693.
Nghĩa trang tại Bắc Thái
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bắc Thái, bất kể quê ở đâu: