Danh sách liệt sĩ Đại Từ, Bắc Thái

104 hồ sơ ghi quê quán Đại Từ, Bắc Thái · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đại Từ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Âu Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng Lợi - Đại Tử - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Cao Bá Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Nha Cường - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: D3 - E55 - F310 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1974 Quê quán: Thống Nhất - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C5 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Vẽ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Độc Lập - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đào Trường Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/9/1973 Quê quán: Đức Lương - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đào Xuân Phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1973 Quê quán: Mỹ Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đinh Tiến Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Cù Vân - Đài Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đinh Xuân Dào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Phúc Cương - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đỗ Bằng Giang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thi Tiến - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Đỗ Khắc Cách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: Mỹ Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C10 - khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1971 Quê quán: Cũ Vân - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đoàn Công Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đồng Đức Tôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Tân Thái - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: D4 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Dương Bá Chăm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/7/1971 Quê quán: An Mỹ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hà Đức Thọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/7/1971 Quê quán: Tân Thái - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hà Ngọc Khi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thắng Lao - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C10 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Hầu Văn Thân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/10/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thăng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Độc Lập - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/2/1974 Quê quán: Phú Xuyên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hoàng Văn Trị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/2/1972 Quê quán: Phú Cường - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lâm Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Na Mao - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Z13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Đức Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Kỳ Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  24. Lê Kim Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/7/1971 Quê quán: Khôi Kỳ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lê Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Đức Tường - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Tầng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C12 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  27. Lê Xuân Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lương Năng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Lương Văn Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/10/1973 Quê quán: Hà Thượng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lưu Quang Phiệt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C12 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  31. Lưu Quốc Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: An Khánh - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Lưu Sỹ Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lý Dy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Thúc Lương - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lý Văn Thạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Ma Đức Cương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Mai Quốc Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Phú Linh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Ngô Gia Cam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/10/1971 Quê quán: Kỳ Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Ngô Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Hùng Cương - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Ngô Văn Tuệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/8/1974 Quê quán: Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Đông Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Ký Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1968 Quê quán: An Khánh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. NguyỄn Duy Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1974 Quê quán: Yên Tạo - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C7 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Hải Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 Quê quán: Tiên Hội - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Hồng Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1973 Quê quán: Phú Thọ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Đức Vương - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Tấn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Quyết Tiến - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Trọng Thức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/04/1972 Quê quán: Yên Lạc - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Phố Sơn Tập - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C16 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Ao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/12/1973 Quê quán: Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Cố Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/7/1970 Quê quán: Phú Lạc - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Duân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Eng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: An Mỹ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/3/1974 Quê quán: Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 Quê quán: An Mỹ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C1 - D2 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Khầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: Tiến Bộ - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/6/1971 Quê quán: Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Phụ Ninh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: La Bằng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C49 D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Bắc Thái

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bắc Thái, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ