Danh sách liệt sĩ Thái Nguyên

103 hồ sơ ghi quê quán Thái Nguyên · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Nguyên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bế Văn Mặc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 06/12/1973 Quê quán: Ngân Trùng - Ngân Sơn - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: KT3 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Hường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Quán Triều - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Cao Minh Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/7/1970 Quê quán: Đồng Tiến - Đồng Hỷ - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Trân Núi Voi - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Nguyên, Thái Nguyên, Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Chu Quang Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thái Nguyên, Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Cù Huy Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/03/1978 Quê quán: Long vân - Bình sơn - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đặng Đình Nguyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Quang Vinh - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đặng Xuân Nghĩa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/7/1966 Quê quán: Vạn Thọ - Đại Từ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đặng Xuân Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: đồng Bẩm - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đào Xuân Lù Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: T.Đức - Đồng Hỷ - Hà Bắc - Thái Nguyên Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Đinh Cữu Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Đại Từ - Phú Lương - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Đỗ Hồng Sử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/04/1974 Quê quán: Tân Quanh - Đồng Hy - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: K11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Đỗ Ngọc Đoàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Phúc Triều - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Chăm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Tân Thành - Phú Bình - Thái Nguyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Xuân Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 Quê quán: Đại Từ - Bắc Thái - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đờn ánh Dương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/12/1978 Quê quán: Thịnh Đán - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Dương Minh Hoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Phố Xén - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Dục Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Thịnh Đức - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Mậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Cơ Hồng - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Hà Công Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/07/1978 Quê quán: 206 Phan Đình Phùng - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Hà Huy Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: Thái Nguyên, Thái Nguyên Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Hà Văn Sửu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Bảo Cường - Định Hoá - Thái Nguyên Đơn vị: C5 - D5 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hồ Khắc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Nguyên, Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hồ Lam Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Tổ 11 - Tân Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Hồ Lan Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Tân Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Hồ Quang Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 Quê quán: Hợp Thành - Phổ Yên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Hoàn Quang Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Cù tiện - Gia sáng - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Hoàng Nghĩa Hiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Bình An - Bình Sơn - Đông hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Hoàng Ngọc Tung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Vân Yên - Đại Từ - - Thái Nguyên Đơn vị: Cl28.Su 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Hoàng Văn Tèo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Phúc Trìu - Đ Luỹ - Thái Nguyên Đơn vị: K.N An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  32. Lê Hồng Lưu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/01/1978 Quê quán: Lương Thành - Thên Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Lê Ngọc Chức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1/1976 Quê quán: Tân Hòa - Phú Bình - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  34. Lê Quang Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Tiểu Khu tân long - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Lê Quang Thụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/11/1973 Quê quán: L.Phú - P.Bình - Bắc Thái - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Lê Quốc Vang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/03/1978 Quê quán: T.Kho kho CT Gang thép TTP Thái Nguyên, Thái Nguyên, Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Lê Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Thành - Phú Thành - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huống Thượng – Đông Hỷ, Thái Nguyên, Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Lê Thế Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Tân Cương, Thái Nguyên, Thái Nguyên Đơn vị: C20 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lương Văn Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Đồng Bản - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Lưu Công Dinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Tiểu khu tân Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Lý Văn Giao Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Yên - Đại Tử - Thái Nguyên Đơn vị: C21 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. LÝ Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1981 Quê quán: Bắc Tương - Đinh Hóa - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: C 3 - D 2 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Mã Văn Đàm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: M.Tiên - Đại Từ - Hà Bắc - Thái Nguyên Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  45. Ngô Đình Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Tiền Phong - Phổ Yên - Thái Nguyên Đơn vị: D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Ngô Minh Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Tổ 24 - Hương sơn - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Ngô Văn Cát Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Xuân đãng - Bình sơn - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Chí Phi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Tức Duyên - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Đinh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Phan Đình Phùng - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Đình Đan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Tổ 10 - Tân quang 1 - Tân thành Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Đình Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Hoành Sơn - Đại Từ - Bắc Thái - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Đức Kiều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: TP Thái Nguyên, Thái Nguyên, Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Đức Xã Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Đồng bẩm - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/08/1975 Quê quán: Phú Thuận - Phổ Yên - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: X12 - E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Hải Đường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/08/1970 Quê quán: Thắng Lợi - Phố Yên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Tân Long - Khu Bắc - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Ngọc Đinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/01/1972 Quê quán: xóm Chợ - Đại Từ - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: E2006 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Quốc Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/01/1973 Quê quán: Bắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: Ôx2 - M4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thái Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/03/1978 Quê quán: Quang Vinh - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Thế Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Lưu Xá - Thanh Trà - Thái Nguyên Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Nguyên

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Nguyên, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ