Danh sách liệt sĩ Thái Nguyên

103 hồ sơ ghi quê quán Thái Nguyên · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Nguyên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Tiểu khu - Trung Thanh - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Nguyên, Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/07/1978 Quê quán: Tân Quang - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 Quê quán: Nga Mỹ - Phú Bình - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Số 117 - Khối 18 - Thuỷ Dương - Thái Nguyên Đơn vị: C5 BT108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/04/1978 Quê quán: Xóm thông - Huông Thượng - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Minh Điều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Tổ 4 tam quan - Tân thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Tứ Dương - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/6/1966 Quê quán: Thái Nguyên, Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Thái Ninh - Túc Dương - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1970 Quê quán: Thuần Thành - Phổ Yên - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: D11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/31/1973 Quê quán: Quyết Thắng - Đồng Hỹ - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: Cánh 1 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1969 Quê quán: Thái Nguyên, Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Đông Cao - Phú Yên - Thái Nguyên Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Phạm Đức Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Cửa Ngòi - Quang Vinh - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Quang Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Vĩnh Quang - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Tân Long - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên Đơn vị: D17 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Viết Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Chiến Thắng - Thành phố Thái Nguyên - Thái Nguyên Đơn vị: C5 D8 E33 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Viết Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Chiến Thắng - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Doãn Đoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Bảo Cường - Định Hoá - Thái Nguyên Đơn vị: C4 - D4 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Bất Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/01/1974 Quê quán: Đồng Lân - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Bất Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/01/1974 Quê quán: Đồng Lân - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Phúc Xuân - Đồng Hỷ - Thái Nguyên Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Phúc Xuân - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Pho Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/01/1971 Quê quán: Yên Trạch - Phú Lương - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Tác Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Đông Cao - Phỗ Yên - Thái Nguyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Từ - Bắc Thái - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Túc Duyên - Phố thái - Thành phố Thái Nguyên - Thái Nguyên Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Tiên Phú - Thái Nguyên - Thái Nguyên Đơn vị: C7 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Tiên Phú - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Truyền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Phú Bình, Thái Nguyên, Thái Nguyên Đơn vị: D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  32. Trần Xuân Hiếu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/8/1978 Quê quán: Phổ Yên, Thái Nguyên, Thái Nguyên Đơn vị: TM - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  33. Trương Hồng Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Túc Duyên - Thành phố Thái Nguyên - Thái Nguyên Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trương Hồng Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Túc Duyên - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trương Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Nguyên, Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trương Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Nguyên, Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Võ Văn Huệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/12/1972 Quê quán: Hùng Vương, Thái Nguyên, Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Võ Văn Huệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Hùng Vương, Thái Nguyên, Thái Nguyên Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Vũ Đức Lai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Phổ Yên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Vũ Đức Lai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Phổ Yên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Vũ Văn Lực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1973 Quê quán: Phù Xuân - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Vương Minh Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/04/1978 Quê quán: Trưng vương - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Vương Minh Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/5/1968 Quê quán: Liên Minh - Võ Nhai - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Nguyên

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Nguyên, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ