Danh sách liệt sĩ Bắc Thái
693 hồ sơ ghi quê quán Bắc Thái · trang 2/12.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bắc Thái nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Bắc Thái, nay thuộc Bắc Kạn, Thái Nguyên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Đỗ Hữu Trí Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/01/1975 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Cách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: Mỹ Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C10 - khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Cát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Cao Chí - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Bình Sơn - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Tân Cường - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1971 Quê quán: Cũ Vân - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Giao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Tân Hoà - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Cương - Đồng Mỹ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kiềm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Linh Thông - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Phú Bình - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Công Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Cao Ngạn - Đông Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1971 Quê quán: Phú Bình - Bắc thái - Bắc Thái Đơn vị: ĐT 106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Đức Tôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Tân Thái - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: D4 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Hữu Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nam Cường - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Phúc Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/2/1969 Quê quán: Cao Kỳ - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Nam Tương - Chợ Đồn - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Bá Chăm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/7/1971 Quê quán: An Mỹ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Công Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Sơn Cầm - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đìng Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Yên Thịnh - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Đình Cát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1968 Quê quán: Thượng Đình - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đường Đình Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Thượng Bình, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Đình Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Thượng Đình - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C9 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Dương Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1969 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Hồng Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Bảo LÝ - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: D1 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Bình, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Dương Minh Điều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Tân Quang - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: T8 - Z96 - E250 - F304B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Nghĩa Vạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1971 Quê quán: Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Cậy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Hồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Quang Đạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/08/1969 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Quốc Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Bảo Lý - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Tất Đỗ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/3/1970 Quê quán: Thái Nguyên - Đông Hỷ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Thế Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Thị Lưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1972 Quê quán: Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Tiến Công Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1/1972 Quê quán: Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn A Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Cộng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1/1972 Quê quán: Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Để Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/12/1971 Quê quán: Điềm Thuỷ - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Dư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: úc Kỳ - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Hợp Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Xuân Phương - Phú Bích - Bắc Thái Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Dương Văn Khuôn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Mai Năm - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 Quê quán: Hương Sơn - Phúc Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Văn Mơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/5/1970 Quê quán: Thịnh Đức - Đôìng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: C6 - D8 - Đơn vị 1450 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/10/1971 Quê quán: Hợp Thành - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Ngọc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Dương Thành - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C1 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Dương Văn Ngũ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Bản Nhiếc - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Ngư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/3/1971 Quê quán: Bằng Phúc - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Bình Trung - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Quấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/6/1971 Quê quán: Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/1/1970 Quê quán: Th.Hoa - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: C1 BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Thi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Thượng Đình - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Thị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/3/1968 Quê quán: Thượng Đình - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Thích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Thành Công - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1966 Quê quán: Khang Linh - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Đông Chùa - Đức Chánh - Phú Lương - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Văn Tuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1967 Quê quán: Bá Xuyên - Thị xã Sông Công - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Tân Cương - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 693.
Nghĩa trang tại Bắc Thái
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bắc Thái, bất kể quê ở đâu: