Danh sách liệt sĩ Bắc Thái
693 hồ sơ ghi quê quán Bắc Thái · trang 3/12.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bắc Thái nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Bắc Thái, nay thuộc Bắc Kạn, Thái Nguyên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Dương Viết Vang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Rảo Lý - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Xuân Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1970 Quê quán: H. Sơn - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Đức Bi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/12/1966 Quê quán: Thanh Mai - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Đức Thọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/7/1971 Quê quán: Tân Thái - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Minh Huyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1971 Quê quán: Dương Sơn - Na Rỳ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Chuế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Tiên Phong - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Khi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thắng Lao - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C10 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hạ Ngọc Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Thanh Mại - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Sỹ Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/6/1971 Quê quán: Huyền Tụng - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: C5 - D15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Thành Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/8/1968 Quê quán: Bình Chung - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Tô Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Mai Lập - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Nông Hạ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Khít Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/6/1967 Quê quán: Huyền Tụng - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/10/1969 Quê quán: Minh Khai - B.Oan - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà Văn Săng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Phú Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hầu Văn Thân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/10/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1971 Quê quán: Yên Nhuận - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hải Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1969 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Phẩm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Lãng Ngâm - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/3/1970 Quê quán: Hữu Thác - Na Rỳ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Thẩm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Tân Thịnh - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Trịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/5/1970 Quê quán: Báo Chay - Ba Vì - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Bài Kênh - Yên Trạch - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Phú Bình, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/2/1972 Quê quán: Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1969 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: C6K2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1967 Quê quán: Trung Thành, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng V Tân Năm sinh: 01/04/1952 Ngày hy sinh: 18/ - 7/1974 Quê quán: Phú Yên - Thanh Minh - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1972 Quê quán: Hoàng Hoá, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đàm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Rã Bản - Chợ Đồn - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/1/1970 Quê quán: Tiến Hoà - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: D1 - BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/8/1966 Quê quán: Đức Vân - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Yên Sơn, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sáng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Phượng Viễn - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/1972 Quê quán: Nam Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sen Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Đắc Sơn - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thăng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Độc Lập - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/2/1974 Quê quán: Phú Xuyên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Dương - Mà Rì - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Trị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/2/1972 Quê quán: Phú Cường - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Yên Ninh - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Viên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/11/1967 Quê quán: Phú Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Đồng Hỹ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1974 Quê quán: Sơn Phương - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồng Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Đồng Lũy - Bắc Thái - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hứa Duy Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 Quê quán: Ngọc Phái - Chợ đồn - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hứa QUang Đạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Tân Hoà - Định Hoà - Bắc Thái Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hứa Văn Liễn (Siên) Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Yên Thượng - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Thiếu uý - Bác sĩ viện 52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hứa Văn Siển Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Yên Thượng - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Cục Háạu cần QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Vân Tung - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Khuất Đ Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Tân Cương - Đông Hưng - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khương Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1966 Quê quán: Ban Thư - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: C25 - D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khương Văn Chỉ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/1/1967 Quê quán: Bản Thị - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- La Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10 Quê quán: Phương Viễn - Chợ Cồn - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- La Văn Bằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/05/1971 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- La Văn Lân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/7/1969 Quê quán: Thuận Mang - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lâm Văn Chương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Cao Kỳ - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 693.
Nghĩa trang tại Bắc Thái
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bắc Thái, bất kể quê ở đâu: