Danh sách liệt sĩ Khánh Hòa

707 hồ sơ ghi quê quán Khánh Hòa · trang 1/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Khánh Hòa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. AHLS Võ Văn Ký Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/1945 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  2. Bùi Chấn Song Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: An Hoà - Thị Xã Tuy Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Hai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/4/1960 Quê quán: Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  4. Bùi Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Hoà, Khánh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Bùi Thị Tuyết Anh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/2/1962 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hoà - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  6. Bủi Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1950 Quê quán: Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: V Thạch - V Ninh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Khánh Hòa, Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Minh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1954 Quê quán: Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Nạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1974 Quê quán: Vĩnh Long - VĩnhNinh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1982 Quê quán: Ninh Tân - Khánh Ninh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Cao Minh Phi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/1/1968 Quê quán: Phương Sài - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  14. Cao Vân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Cam đức - Cam Ranh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Cao Văn Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1975 Quê quán: Khánh Hòa, Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  16. Châu Văn Anh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/4/1954 Quê quán: Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  17. Chua Anh Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1986 Quê quán: Phước Hoà - Nha Tranh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  18. Đ.C Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Nghĩa Đức, Khánh Hòa, Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đặng Mạnh Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/5/1985 Quê quán: Nha Trang, Khánh Hòa, Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/01/1979 Quê quán: Bình Phương - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Đoàn Hồng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1988 Quê quán: Ngọc Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  22. Đoàn Thị Hoa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  23. Đoàn Văn Rớt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Vĩnh Nguyên - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Dương Hở Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 26/5/1951 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  25. Dương Hừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 Quê quán: Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  26. Dương Rõ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/7/1951 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  27. Dương Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1967 Quê quán: Lạc Hà - Ninh Hoà - Khánh Hòa Đơn vị: Quân báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Hồ Lượm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/10/1953 Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  29. Hồ Minh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1949 Quê quán: Vĩnh Thọ - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  30. Hồ Ngọc Nhân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  31. Hồ Nhiêu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Trường phúc - Vĩnh phước - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Hồ Thành Hậu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/1981 Quê quán: Phương Sơn - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  33. Hồ Tôn Hiến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1955 Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  34. Hồ Văn Khương Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 4/6/1989 Quê quán: Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  35. Hồ Văn Thọ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  36. Hoàng Trung Hãi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1987 Quê quán: Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  37. Hua Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1961 Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  38. Hùnh Hai Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 11/10/1949 Quê quán: Vĩnh Thái - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  39. Huỳnh Bơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  40. Huỳnh Dần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/7/1953 Quê quán: Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  41. Huỳnh Dận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: BĐ Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  42. Huỳnh Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1988 Quê quán: Xương Huân - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  43. Huỳnh Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1951 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  44. Huỳnh Tấn Đạt Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/9/1982 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: E172 - F315 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  45. Huỳnh Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1945 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  46. Huỳnh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  47. Huỳnh Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1945 Quê quán: Ngọc Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  48. Huỳnh Xê Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1950 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  49. Lê Ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1949 Quê quán: Diên Lạc - Diên Khánh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  50. Lê Bảo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/7/1953 Quê quán: Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  51. Lê Che Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1952 Quê quán: Vĩnh Phương - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  52. Lê Công Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  53. Lê Công Miêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Vĩnh Phương - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  54. Lê Đình Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1968 Quê quán: Bắc Thành, Khánh Hòa, Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lê Đình Phước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xương Huân - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  56. Lê Đức Thương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/1986 Quê quán: Phước Hòa - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  57. Lê Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/03/1983 Quê quán: Vĩnh Trung - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Lê Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1983 Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: D1 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  59. Lê Hồ Tú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Mặc đỉnh chi - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Lê Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 707.

Nghĩa trang tại Khánh Hòa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Khánh Hòa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ