Danh sách liệt sĩ Ninh Hòa, Khánh Hòa

346 hồ sơ ghi quê quán Ninh Hòa, Khánh Hòa · trang 1/6.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Ninh Hòa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. AHLS Võ Văn Ký Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/1945 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  2. Bùi Thị Tuyết Anh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/2/1962 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hoà - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  3. Dương Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1967 Quê quán: Lạc Hà - Ninh Hoà - Khánh Hòa Đơn vị: Quân báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Tấn Đạt Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/9/1982 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: E172 - F315 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Trẻo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/3/1976 Quê quán: Ninh Phước - Ninh Hoà - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  6. Lê Thúc Nghĩa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/02/1989 Quê quán: Ninh Thông - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tam Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1/1968 Quê quán: Ninh Ích - Ninh Hoà - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/07/1987 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phẩm Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Hòa Liêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Quân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quảng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 20/7/1951 Quê quán: Ninh Đa - Ninh hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sởi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/01/1983 Quê quán: Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/01/1983 Quê quán: Ninh Duyên - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Ninh Tân - Ninh Hoà - Khánh Hòa Đơn vị: E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  15. PHẠM VĂN TÁM Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/12/1978 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  16. PHẠM VIẾT ANH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1987 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  17. PHẠM XẢO Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/4/1949 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  18. PHẠM XUÂN TÙNG Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/7/1981 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  19. PHAN BỔN Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/5/1949 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  20. PHAN BỒNG Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 22/4/1952 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  21. PHAN CẦM Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/1950 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thôn trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  22. PHAN CẨM HƯNG Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 16/8/1953 Quê quán: Ninh Phụng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  23. PHAN CHI Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1949 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  24. PHAN CÔNG Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1963 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ kinh tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  25. PHAN ĐA Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 7/1953 Quê quán: Ninh Phụng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  26. PHAN ĐÌNH KHƯƠNG Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: An ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  27. PHAN ĐÌNH LIỂU Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 09/1948 Quê quán: Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: B.trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  28. PHAN ĐỘ Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 05/1948 Quê quán: Ninh Lôc - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  29. PHAN ĐỎ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1965 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  30. PHAN ĐỘ Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đội viên đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  31. PHAN GIÚP Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/7/1981 Quê quán: Ninh Dông - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  32. PHAN KIỆN Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 23/4/1954 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Phó chủ tịch xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  33. PHAN KIỆT Năm sinh: 1894 Ngày hy sinh: 26/5/1948 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thôn trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  34. PHAN LÂU Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 02/1968 Quê quán: Ninh Thủy - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  35. PHAN LỢI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1948 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Công an xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  36. PHAN LONG GIAO Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/10/1949 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Ủy viên BCH Việt Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  37. PHAN LUYỆN Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1965 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  38. PHAN MẬU Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 11/1947 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  39. PHAN MỚI Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 04/1948 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Xã đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  40. PHAN MƯỢN Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 09/1950 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Công an xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  41. PHAN NAM Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/6/1985 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  42. PHAN NGAY Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1947 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  43. PHAN NGỞI Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  44. PHAN QUÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  45. PHAN SĨ Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 26/5/1947 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB dân vận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  46. PHAN TA Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  47. PHAN TAI Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  48. PHAN TÁM Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/7/1969 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  49. PHAN TẤN Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1949 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thôn đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  50. PHAN TẦN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  51. Phan Thành CHUNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Sim - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  52. PHAN THÀNH SƠN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  53. PHAN THI Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1969 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  54. PHAN THỊ HOA Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  55. PHAN THỊ MAU Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 03/1972 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  56. PHAN THỊ NHÁNH Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1971 Quê quán: Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đội viên ĐCT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  57. PHAN THỊ PHỤ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1951 Quê quán: Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  58. PHAN TRÚNG Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1948 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  59. Phan Văn Bền Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 02/1968 Quê quán: Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  60. Phan Văn Bền Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Khánh Hòa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Khánh Hòa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ