Danh sách liệt sĩ Ninh Hòa, Khánh Hòa
346 hồ sơ ghi quê quán Ninh Hòa, Khánh Hòa · trang 2/6.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Ninh Hòa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Phan Văn CHẤN Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1966 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- PHAN VĂN CỬU Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1967 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Huyện ủy viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- PHAN VĂN DỈNH Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/1969 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Liên lạc huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- PHAN VĂN KHÁNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1968 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- PHAN VĂN KHUÔN Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 05/1967 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thương sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- PHAN XIN Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: cán bộ kinh tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- PHÙNG NGỌC Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Phó chủ nhiệm Việt Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- PHÙNG THỊ CAM Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Nhân viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- PHÙNG TRỪ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 04/1948 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Bií thư thanh niên xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Phùng Văn Chánh Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 12/11/1948 Quê quán: Ninh Ícch - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Phùng Văn Chánh Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 11/12/1948 Quê quán: Ninh Ícch - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- PHÙNG XÊ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 Quê quán: Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Ủy viên tiếp tế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- PHÙNG XÌ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1946 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TẢ NGỌC GIÁO Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1965 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- THÁI BÁ KIẾT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1946 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ Việt minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Thái Văn CHÂU Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/12/1947 Quê quán: Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ thông tin xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- THANH HUỆ THĂNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRÀ BÉ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1/1948 Quê quán: Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ thanh niên xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRÀ CHUYỀN Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1967 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRÀ NGÒ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Nhân viên bệnh xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRÀ NGỌC ẤN Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1970 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRÀ NGỌC THỊNH Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1949 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRÀ QUANG TÝ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1978 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRÀ THỊ LẮM Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1948 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN ẨM Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN ÂN Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN BÁ ANH ĐÀO Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1973 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN BỐN Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/4/1948 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN CẨN Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần CÁT Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 10/11/1946 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN CHÁU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Giao liên Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần CHỈ Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 09/03/1950 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trưởng thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN CHÍN Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 2/1976 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Công an thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN CHỨC Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/4/1946 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần CHÚNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1948 Quê quán: Ninh Phụng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thôn Trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN CÔNG DANH Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1947 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Phó chủ tịch xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN CÔNG GẶP Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1948 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN CÔNG XUÂN Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: ninh lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Bí thư nông hội xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN CƯNG Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Dân quân xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần CƯƠNG Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 05/12/1949 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần CƯỜNG Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/07/1949 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN CỤT Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/8/1947 Quê quán: Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Huyện ủy viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN DÂN Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 10/7/1947 Quê quán: Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN DẶN Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/8/1949 Quê quán: Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đội viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN ĐANG Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/12/1978 Quê quán: Ninh Hiệp - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN ĐÀO Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/7/1948 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN ĐẬU (Thao) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1969 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN ĐỊNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Phó ban kinh tài xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN ĐÌNH BẢN Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/4/1953 Quê quán: Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN ĐÌNH CÔN Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 10/1950 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trưởng ban thông tin xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN ĐÌNH HẢI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1979 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN ĐÌNH LAC Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/12/1967 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Huyện ủy viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN ĐÌNH LẦU Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: ĐT đội công tác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN ĐÌNH THUẬN Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1967 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Nhân viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN ĐÌNH THUẬT Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1966 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thường vụ Huyện ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN ĐỘ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN ĐOAN Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/9/1946 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN ĐỦ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/7/1963 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thượng sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN DỪA Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN ĐỨC PHÙNG Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 24/5/1947 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Khánh Hòa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Khánh Hòa, bất kể quê ở đâu: