Danh sách liệt sĩ Ninh Hòa, Khánh Hòa

346 hồ sơ ghi quê quán Ninh Hòa, Khánh Hòa · trang 3/6.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Ninh Hòa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. TRẦN GIA Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: thượng sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. TRẦN HÀNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trợ lý quân dân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. TRẦN HÙNG (HẢI) Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Bi thư chi bộ Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. TRẦN HỮU BA Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đại đội phó H71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. TRẦN KHẢI Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. TRẦN KIẾT Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/9/1952 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. Trần Kín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1962 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  8. Trần Kín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1962 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  9. TRẦN KỲ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1946 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. TRẦN LAI Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 07/1967 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  11. TRẦN LỄ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đội viên đội công tác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  12. TRẦN LIÊM Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1948 Quê quán: Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  13. TRẦN LONG Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 05/1949 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  14. TRẦN LỰ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 12/12/1947 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  15. TRẦN LỰC Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: C.sĩ công an huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  16. TRẦN LƯỢNG Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 06/1952 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  17. TRẦN LƯU Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 12/1948 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  18. TRẦN MAU Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/9/1981 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  19. TRẦN MẪU Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1950 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  20. TRẦN MẤY Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 02/1947 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  21. TRẦN MINH BON Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Huyện ủy viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  22. TRẦN MINH NGUYÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1988 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  23. TRẦN MINH SƠN Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1987 Quê quán: Ninh Tân - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  24. TRẦN MINH XUÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1983 Quê quán: Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  25. TRẦN NAM KHÁNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1984 Quê quán: Mỹ Hiệp 3 - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thượng sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  26. TRẦN NGHỀ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  27. TRẦN NGHỀ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: trưởng ban phá hoại An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  28. TRẦN NGHIỆP Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  29. TRẦN NGỌC ANH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Kinh Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  30. TRẦN NGỌC CHÂU Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/5/1950 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chủ tịch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  31. TRẦN NGỌC HẠNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1982 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  32. TRẦN NHA Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/1948 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cơ sở cách Mạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  33. TRẦN NHÂM Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1947 Quê quán: Ninh Thủy - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  34. TRẦN NHI Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1949 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  35. TRẦN NHỊ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/1949 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chủ tịch xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  36. TRẦN NHƯ ĐOÀN Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh Lôc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: An ninh huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  37. TRẦN NỔI Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/6/1948 Quê quán: Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  38. TRẦN PHÁO Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1976 Quê quán: Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Công an thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  39. Trần Phước Huệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/12/1962 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Hoà - Khánh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  40. Trần Phước Huệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/12/1962 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Hoà - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  41. TRẦN QUẢ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 27/12/1950 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  42. TRẦN QUANG Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 12/1981 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Binh nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  43. TRẦN QUANG DẦY Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Liên Lạc xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  44. TRẦN QUANG ĐỐC Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/8/1950 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  45. TRẦN QUANG LÀO Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/5/1949 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tuyên huấn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  46. TRẦN QUANG THUẦN Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 04/1948 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thôn trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  47. TRẦN QUANG TIÊN Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1/1967 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: ĐV đội công tác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  48. TRẦN QUANG TRỊNH Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Binh nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  49. TRẦN QUANG TRƯNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung sĩ Hải đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  50. TRẦN QUANG VINH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: xã đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  51. TRẦN SÁU (tạo) Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 31/7/1948 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  52. TRẦN SƠN Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1949 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: A. trưởng huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  53. TRẦN SÔNG HỒNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trưởng ban binh vận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  54. TRẦN TA Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trưởng thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  55. TRẦN TẤN ĐÀO Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1952 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thôn trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  56. TRẦN TẤN LƯỢNG Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 28/6/1947 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  57. TRẦN TÁNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Bí thư chi bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  58. TRẦN TAO Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Ủy viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  59. TRẦN TẠO Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1954 Quê quán: Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trưởng ban tiếp tế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  60. TRẦN TẬP Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1947 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: B. trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Khánh Hòa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Khánh Hòa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ