Danh sách liệt sĩ Nha Trang, Khánh Hòa

207 hồ sơ ghi quê quán Nha Trang, Khánh Hòa · trang 1/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nha Trang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Hai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/4/1960 Quê quán: Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  2. Bủi Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1950 Quê quán: Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Minh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1954 Quê quán: Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  5. Cao Minh Phi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/1/1968 Quê quán: Phương Sài - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  6. Châu Văn Anh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/4/1954 Quê quán: Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  7. Đoàn Hồng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1988 Quê quán: Ngọc Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  8. Đoàn Thị Hoa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  9. Dương Hở Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 26/5/1951 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  10. Dương Hừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 Quê quán: Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  11. Dương Rõ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/7/1951 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  12. Hồ Lượm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/10/1953 Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  13. Hồ Minh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1949 Quê quán: Vĩnh Thọ - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  14. Hồ Ngọc Nhân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  15. Hồ Thành Hậu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/1981 Quê quán: Phương Sơn - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  16. Hồ Tôn Hiến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1955 Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Khương Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 4/6/1989 Quê quán: Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Thọ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  19. Hoàng Trung Hãi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1987 Quê quán: Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  20. Hua Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1961 Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  21. Hùnh Hai Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 11/10/1949 Quê quán: Vĩnh Thái - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  22. Huỳnh Bơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  23. Huỳnh Dần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/7/1953 Quê quán: Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  24. Huỳnh Dận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: BĐ Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  25. Huỳnh Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1988 Quê quán: Xương Huân - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  26. Huỳnh Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1951 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  27. Huỳnh Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1945 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  28. Huỳnh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  29. Huỳnh Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1945 Quê quán: Ngọc Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  30. Huỳnh Xê Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1950 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  31. Lê Bảo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/7/1953 Quê quán: Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  32. Lê Che Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1952 Quê quán: Vĩnh Phương - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  33. Lê Công Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  34. Lê Công Miêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Vĩnh Phương - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  35. Lê Đình Phước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xương Huân - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  36. Lê Đức Thương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/1986 Quê quán: Phước Hòa - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  37. Lê Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1983 Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: D1 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  38. Lê Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  39. Lê Khắc Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1982 Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  40. Lê Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 Quê quán: Phương Sài - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: LL Xã đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  41. Lê Nhựt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1953 Quê quán: Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  42. Lê Quốc Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/10/1972 Quê quán: Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  43. Lê Thị Bàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/11/1948 Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  44. Lê Thị Lui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1949 Quê quán: Ngọc Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  45. Lê Thị Sen (Sin) Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/10/1951 Quê quán: Phương Sơn - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  46. Lê Thị Thiện Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Phương Sài - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  47. Lê Thiện Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1951 Quê quán: Vĩnh Thái - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  48. Lê Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1985 Quê quán: Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: E97 - F5502 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  50. Lê Xin Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/10/1950 Quê quán: Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  51. Liễu Văn Từ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/12/1949 Quê quán: Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  52. Lương Rô Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/8/1951 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  53. Mai Văn Này Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/10/1961 Quê quán: Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  54. MVNAH Phạm Thị Bấc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  55. Ngô Hồng Quảng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/2/1981 Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  56. Ngô Khắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  57. Ngô Liến Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/9/1955 Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  58. Ngô Ngọc Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1981 Quê quán: Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: F307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  59. Ngô Phế Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/3/1949 Quê quán: Vĩnh Thái - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  60. Ngô Thị Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 Quê quán: Vĩnh Trung - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Khánh Hòa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Khánh Hòa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ