Danh sách liệt sĩ Cao Bằng
377 hồ sơ ghi quê quán Cao Bằng · trang 1/7.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cao Bằng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Anh Lãnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bàn Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 Quê quán: Thành Công - Nguyên Bình - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bê ích Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: C.Lô - Q. Uyến - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bế ích Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1977 Quê quán: Bế Triều - Hoà An - Cao Bằng Đơn vị: C2 - D32 - Cục HC - QĐ2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bế ích Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1970 Quê quán: Độc Lập - Quảng Yên - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bề Văn Thùn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Tốc hoác - Hoàng quốc - Trà Lĩnh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bế Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/7/1973 Quê quán: Xuân Hòa - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: K81 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bế Văn Trần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Lang Yên - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bế Văn Tua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Côi Ngân - Quảng Hoa - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bế Xuân Tích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bế Xuân Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: 77 Vườn Cam - Thị xã Cao Bằng - Cao Bằng Đơn vị: C6 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 Quê quán: Quảng Hà, Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: D48F2B1D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Can Văn Keo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Văn An - Hà Giang - Cao Bằng Đơn vị: C19 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Can Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Tri Phương - Trà Lĩnh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Bá Bảy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/6/1966 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chiều Chí Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1973 Quê quán: Nam Tuấn - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu Thanh Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Phố AnLai Nguyễn mộ - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 Quê quán: Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C6 - D2 - Lữ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đàm Cảnh Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Quang Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đàm Dũng Đài Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/12/1978 Quê quán: Quang Trọng - Thạch An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đàm Quang Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1969 Quê quán: Trường Là - Quảng Tỳ - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Hoạch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Trà Lĩnh, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đàm Văn Luận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Bằng Đơn vị: C17 - E102 _ F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Nghiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Hạ Lang, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đàm Văn Sáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Hồng Đại - Quảng Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Trực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/08/1978 Quê quán: Đức Long - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1970 Quê quán: Tổng Cục - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phúc Xen - Quảng Yên - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Đắc Xuân - Thạch An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Trọng Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Đồ sơn - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tuồng Đại - Quãng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đào Văn Trá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Lạc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đậu Văn Tâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/4/1969 Quê quán: Thuỵ Cung - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: C1 BT 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: D2 - F305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh ích Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1971 Quê quán: Trùng Phú - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D1 - E55 - F310 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Minh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Hoa, Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Khôi Linh - Hồng Nam - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Đức Xuyên - Thạch An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Toàn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Vân Đình - Thanh An - Cao Bằng Đơn vị: C3 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đinh Trọng An Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: .. - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Thưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/9/1974 Quê quán: Tiền Thành - Quảng Hóa - Cao Bằng Đơn vị: C2 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phật Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Dồng Dì - Phú Hoá - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thuỳ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/11/1977 Quê quán: Danh Xý - Thạnh An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Vĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Quốc Khánh - Tràng Định - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Công Banh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Trùng Phú - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Khai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 06/1969 Quê quán: Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Trung Noọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Nguyễn Huệ - Hà An - Cao Bằng Đơn vị: C9 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Hanh Phú - Quảng Hòa - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Luyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Mạnh Ngục - Hà Quảng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1971 Quê quán: Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: D 14 - E 429 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tường Hà - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tháo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/02/1978 Quê quán: Đại Tiến - Quang Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1973 Quê quán: Hạ Hoà - Tràng An Hoà - Cao Bằng Đơn vị: B1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Trọng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Bình Long - Hoà An - Cao Bằng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Hoá Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 01/07/1955 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1980 Quê quán: Gia Linh - Cho Ra - Cao Bằng Đơn vị: C 4 - D 4 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Văn Sòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Thượng Thôn - Hà Quảng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Đức Duyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/10/1970 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 377.
Nghĩa trang tại Cao Bằng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Cao Bằng, bất kể quê ở đâu: