Danh sách liệt sĩ Trùng Khánh, Cao Bằng

35 hồ sơ ghi quê quán Trùng Khánh, Cao Bằng.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Trùng Khánh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bế Văn Trần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Lang Yên - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đàm Cảnh Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Quang Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Trá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Lạc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đinh ích Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1971 Quê quán: Trùng Phú - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D1 - E55 - F310 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Đinh Trọng An Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: .. - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đoàn Đình Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Trùng Phú - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đình Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Đình Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hoàng Minh Huệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Đình Minh - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C16 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Ngọc Hòa - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D1 - E55 - F310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Đàm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/02/1974 Quê quán: Đoàn Thuỷ - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1979 Quê quán: Măng Tiến - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1973 Quê quán: Quang Khánh - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D 13 - E 429 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 Quê quán: Quảng Bình - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D 13 - E 429 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Hoàng Vinh Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Trùng Phú - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lục Duy Cầu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 Quê quán: Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lưu Triệu Bằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đình Minh - Trung Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Mã Tự Bùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Đàm Thủy - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Buổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Đức Đồng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoàng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Đức Hùng - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nông Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1981 Quê quán: Thị Diên - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C 202 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nông Minh Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1973 Quê quán: Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Nông Thế Ngậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C17 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nông Văn Lập Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/5/1969 Quê quán: Chi Viên - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C6 D44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  25. Nông Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1973 Quê quán: Đông Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Nông Văn Tộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Thôn giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Phùng Văn Phính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/05/1972 Quê quán: Trung Phúc - Trung Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  28. Phùng Văn Phính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Trung Phúc - Trung Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  29. Tô Văn Thiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21 - 08 - 1973 Quê quán: Tùng Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Tô Văn Thiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/8/1973 Quê quán: Tùng Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Hà Xum Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Lăng Hiếu - Trung Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D3 - Lữ 273 - Binh đoàn 15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  32. Vi Văn Khoằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1969 Quê quán: Đài Công - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Vi Văn Khoằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1969 Quê quán: Đài Công - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Vi Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: đinh Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C3 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Vi Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: đinh Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Cao Bằng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Cao Bằng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ