Danh sách liệt sĩ Cao Bằng
377 hồ sơ ghi quê quán Cao Bằng · trang 2/7.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cao Bằng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Hà Lương Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Lộc Hà - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Độc Lập - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Phòng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Phùn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Quảng Bàn - Lộc Ninh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Ngũ lão - An Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn ú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Vĩnh Quý - Quảng Hà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Lộc Hà - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hàng Sỹ Trăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Phong Mân - Trùng Khí - Cao Bằng Đơn vị: C19 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hồ Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: D2 - E12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đại Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Vĩnh Quang - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/05/1971 Quê quán: Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Xuân Hòa - Hà Quang - Cao Bằng Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Đình Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Trọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Bình Gia - Nà Phú - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đông Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1973 Quê quán: Bắc Hợp - Nguyên Bình - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hoa Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Đề Thám - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: C16 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Hùng Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Na niễu - Bình Dương - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng ích Nghiệp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Dân Chỉ - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Trình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/04/1978 Quê quán: Ngọc từ - Tô hiệu - Bình gia - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Huệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Đình Minh - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C16 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1970 Quê quán: Hưng Đạo - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Hòa An, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Soái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1969 Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn ấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Hạ Lang, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Boàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: C5 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1970 Quê quán: Độc lập - Quảng Hà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chỉ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Ngọc Hòa - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D1 - E55 - F310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 Quê quán: Nam Quấn - An Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đàm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/02/1974 Quê quán: Đoàn Thuỷ - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1980 Quê quán: Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Huẩy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 04/04/1969 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kèn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/03/1978 Quê quán: Lẻng Lảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/08/1970 Quê quán: Quốc dân - Quảng Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kiều Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/04/1978 Quê quán: Dân phùng - Lũng Mân - Hà Quảng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 Quê quán: Đào Ngạn - Hà Quang - Cao Bằng Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Liếp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Sen - Quảng Yên - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1979 Quê quán: Măng Tiến - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Náu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Cai Hộ - Quảng Hóa - Cao Bằng Đơn vị: D 9 - E 429 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1973 Quê quán: Quang Khánh - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D 13 - E 429 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Noong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Long - Hà Long - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quynh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: TTNà Giàng - Hà Quảng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tài Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/06/1978 Quê quán: Cai bộ - Quảng Hòa - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Đề Thám - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Na viên - Cơ Ba - Bảo Lục - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Băng Giang - Bình Giang - Cao Bằng Đơn vị: D2 - Lữ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Thành - Bảo Lạc - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Táu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Đa Thông - Thông Nông - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1973 Quê quán: Danh Sử - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: C3 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1979 Quê quán: Xuân Nội - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: Cao Vượng - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Thi Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C3 D4 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 Quê quán: Quảng Bình - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D 13 - E 429 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 377.
Nghĩa trang tại Cao Bằng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Cao Bằng, bất kể quê ở đâu: