Danh sách liệt sĩ Cao Bằng
377 hồ sơ ghi quê quán Cao Bằng · trang 3/7.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cao Bằng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Hoàng Văn Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Hoàng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C4 - D2 - Lữ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1979 Quê quán: Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: lữ đoàn 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/5/1975 Quê quán: Hoàng Ưng - Hoà Vang - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Y Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Phi Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Vinh Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Trùng Phú - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Hoàng Trung - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Trùng khánh, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hứa Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 Quê quán: Vĩnh Lợi - Vân Giang - Cao Bằng Đơn vị: Phòng quân huấn BTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hứa Viết Thìn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/10/1978 Quê quán: Hồng Lai - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- La Văn Thoả Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Vinh Quang - Bảo Lạc - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- La Văn Tờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng Lợi - Tùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lâm Quang Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/3/1973 Quê quán: Kim Đồng - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lâm Văn Chàm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Xuân Hòa - Hà Giang - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lâm Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hồng Quảng - Hà Quang - Cao Bằng Đơn vị: C 16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lâm Văn Thía Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Đà Thông - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: C26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Nam Tuấn - Kim Hà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Bằng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thị Xã Cao Bằng, Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: Xưởng phim Quân đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Hạnh Phúc - Quảng Hà - Cao Bằng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: QuÝ Xuân - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Huống Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Hạ Lang, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1969 Quê quán: Ninh My - Cao Lãnh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Phủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1974 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bế Chiêu - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lò Coóc Phìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1974 Quê quán: Hường Pho - Thuận An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lôi Quang Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Quốc Phong - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lôi Văn Phúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Quốc Phong - Hà Quảng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lục Duy Cầu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lục Phong Tặc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/11/1974 Quê quán: Lộc Khê - Trang Nhánh - Cao Bằng Đơn vị: C15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lục Văn Càn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Kéo Yên - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lục Văn Lầu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/12/1970 Quê quán: Thành Dệt, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lục Văn Ly Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1974 Quê quán: Tòng Cột - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: C1 D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lục Vũ Hiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Hang hoá - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Kháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 Quê quán: Khánh Xuân - Bảo Lạc - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Danh Xí - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Tiến Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Quốc Phong - Quảng Hà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Trường Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Yên Phụ - Văn Quán - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1970 Quê quán: Bình Long - Quảng Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Văn Hiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/11/1974 Quê quán: Bức Chính - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: C14 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lương Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Cần Yên - Thông Nông - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 Quê quán: Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Bể Chiều - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: C6 D1 E4 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lương Văn Nghiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Thắng Lợi - Hạ Long - Cao Bằng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lương Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 Quê quán: Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Văn Quyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Pắc bó - Cao thắng - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Xuân Thu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đại Từ - Hoà An - Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lưu Bình Lâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Bản thang - Cảnh Tiến - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Hùng Khê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Triệu Bằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đình Minh - Trung Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lưu Văn Nhàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Bình Long - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lý Hữu Thái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/03/1969 Quê quán: Lê Lợi - Thạnh An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lý Mạnh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Là tân - Quốc Khánh - Tràng Định - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- LÝ Trần Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1970 Quê quán: Danh LÝ - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lý Văn Hạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1967 Quê quán: Trùng Khánh, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lý Văn Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Bản quà - Chương Lương - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lý Xuân Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/04/1969 Quê quán: Thắng lợi - Hạ Lang - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mã Công Hòa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/05/1972 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Mã Đại Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1972 Quê quán: Lý Quốc - Hạ Lang - Cao Bằng Đơn vị: C10 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Ma Thế Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/3/1972 Quê quán: Nam Nga - Bảo Lộc - Cao Bằng Đơn vị: C49 D30 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Ma Thế Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Nam Quang - Bảo Lạc - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 377.
Nghĩa trang tại Cao Bằng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Cao Bằng, bất kể quê ở đâu: