Danh sách liệt sĩ Cao Bằng

377 hồ sơ ghi quê quán Cao Bằng · trang 4/7.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cao Bằng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Mã Tự Bùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Đàm Thủy - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Ma Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Quảng Long - Quảng Hà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Ma Văn Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/3/1973 Quê quán: Tân Kim - Nghĩa Bình - Cao Bằng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Ma Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: Tà Kim - Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: C7D13E95F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Mạc Văn Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thúy Viên - Trạch Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C8 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Mai Hồng Kỳ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Lam sơn - Hùng việt - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Bộ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Đức Thông - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: C3 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Minh khai - Hoàng Văn Thụ - TX Cao Bằng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1966 Quê quán: Quảng Hà, Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: CKE An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ngạc Văn Lợi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Thụy Hùng - Thạch An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Đỉu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/04/1969 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Buổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Đức Đồng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cao LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1975 Quê quán: Hòa An, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 Quê quán: Chi Phương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoàng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Đức Hùng - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: TT. Nguyễn Bình - Cao Lạng - Cao Bằng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huy Đàm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Trương Vương - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Nại - Quảng Hà - Cao Bằng Đơn vị: 27369 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Phong Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Bình Long - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Trí Hanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Vĩnh Quang - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Trọng Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: 1362 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Hoà An, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 Quê quán: Tự Do - Quảng Yên - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Tòng, Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Đức Long - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Sìm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Trường Thôn - Hà Quang - Cao Bằng Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Sõi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/01/1978 Quê quán: Số 56 lò lợn - TX Cao Bằng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/10/1977 Quê quán: Mỹ Hà - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 Quê quán: Đông Đô - Húng Hà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. NguyễnTtrọng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Đề Thám - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Nội Đình Lận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Cao xương - Trà Lĩnh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nội Đình Lâu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 05/1969 Quê quán: Cao Thượng - Trà Lĩnh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nội Thế Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1979 Quê quán: Tiểu khu Cao Bằng - Thị xã Cao Bằng - Cao Bằng Đơn vị: Lữ Đoàn 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Nội Văn Vựng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Cao Trường - Trà Lĩnh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nông Chí Bế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: D2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Nông Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1981 Quê quán: Thị Diên - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C 202 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Nông Gia Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Cao Chương - Trù Ninh - Cao Bằng Đơn vị: D1 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Nông Hồng Khoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Kim Đồng - Thanh An - Cao Bằng Đơn vị: D16 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  40. Nông Huy Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1979 Quê quán: Bố Triều - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: E Bộ - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Nông Minh Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1973 Quê quán: Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Nông Ngọc Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Bế Triều - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nông Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phi Hải - Quảng Hà - Cao Bằng Đơn vị: C10 - D3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nông Quốc Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Nà Cường - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nông Thanh Hòa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: C1 D3 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  46. Nông Thế Ngậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C17 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Nông Triệu Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Hòa An, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nông Văn áo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: X.Nghiệp Dược Phẩm - Thị Xã Cao Bằng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nông Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1971 Quê quán: Hưng Đạo - Hoài An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Nông Văn Chinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nà Pàng - Cần Yên - Thông Nông - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nông Văn Cương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/10/1977 Quê quán: Lê lai - Thạch An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nông Văn Đầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Kỳ Thọ - Hà Lũng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nông Văn Dẻ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Phong Châu - Tỳ Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C6 D8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  54. Nông Văn Dung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/12/1973 Quê quán: Nam Tường - Hòa An - Cao Bằng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  55. Nông Văn Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/12/1978 Quê quán: Thương Xá - Thạch An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nông Văn Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Đại Tiến - Phúc Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Nông Văn Hiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Thà khéo - Cao chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nông Văn Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chí Thảo - Quảng Hoà - Cao Bằng Đơn vị: C10 - D47 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  59. Nông Văn Là Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Hạ Lang, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Nông Văn Lập Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/5/1969 Quê quán: Chi Viên - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C6 D44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 377.

Nghĩa trang tại Cao Bằng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Cao Bằng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ