Danh sách liệt sĩ Cao Bằng

377 hồ sơ ghi quê quán Cao Bằng · trang 5/7.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cao Bằng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nông Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/12/1970 Quê quán: Phi Hải - Vĩnh Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nông Văn Mông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/10/1968 Quê quán: Quang Trung - Hoà An - Cao Bằng Đơn vị: thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nông Văn Mỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nông Văn Mỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Minh Phú - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nông Văn Ngân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/11/1970 Quê quán: Hoàng Mỹ - Đức Hòa - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nông Văn Phát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/1973 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nông Văn Phêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Nông Văn Quấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Cân yên - Thông Cống - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nông Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Tam Kim - Nguyên Bình - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nông Văn Rái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Quế Vân - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C5 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Nông Văn Ráy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Hồng Nan - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nông Văn Rộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Đại Tiến - QuảngHoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nông Văn Sói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/06/1969 Quê quán: Lê lai - Thạch lĩnh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nông Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Bản quá - Chương Dương - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nông Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Quảng Hòa - Cao Lạng - Cao Bằng Đơn vị: E4 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nông Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1973 Quê quán: Đông Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nông Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Quang Lạng - Trà Lãnh - Cao Bằng Đơn vị: C25 D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Nông Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Phong Trường - Phong Điền - Cao Bằng Đơn vị: C25 D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Nông Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1970 Quê quán: Bản Tường - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nông Văn Tìm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Trương Vương - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nông Văn Tộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Thôn giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nông Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1975 Quê quán: Thị Thảo - Quảng Hòa - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nông Văn Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Văn An - Quãng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C7 D5 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  24. Nông Xuân Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Phạm Hoàng Thái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Tằng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30 - 07 - 1970 Quê quán: Hạnh Phúc - Quảng Hà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Tằng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/7/1970 Quê quán: Hạnh Phúc - Quảng Hà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/10/1973 Quê quán: Hoàng Hải - Quãng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C13 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1973 Quê quán: Hoàng Hải - Quãng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C13 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Tứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: 242 ước hai - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Tứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: 242 ước hai - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Mà phan - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Mà phan - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 Quê quán: Phố Thái - TX Cao Bằng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 Quê quán: Phố Thái - TX Cao Bằng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Phan Văn Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/07/1977 Quê quán: HTX Đức Long - Hoà An - Cao Bằng Đơn vị: C3 D7 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Phan Văn Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/07/1977 Quê quán: HTX Đức Long - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Phan Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/02/1985 Quê quán: Đào Ngang - Hà Văn - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Phan Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/02/1985 Quê quán: Đào Ngang - Hà Văn - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Phong Văn Tẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: Hùng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Phong Văn Tẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: Hùng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Phùng Quý Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Phùng Quý Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Phùng Văn Bòng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Cốc phát - Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: C7 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Phùng Văn Bòng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Cốc phát - Đức Long - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Phùng Văn Phính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/05/1972 Quê quán: Trung Phúc - Trung Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  47. Phùng Văn Phính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Trung Phúc - Trung Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  48. Phương Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đào Ngạn - Hà Quảng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Phương Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 Quê quán: Đào Ngạn - Hà Quảng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phương Nông Tàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Hạ Long - Cao Bằng Đơn vị: C11 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phương Văn Kiếm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 04/04/1969 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Phương Văn Kiếm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 04/04/1969 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Quang Đức Quí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Quang Đức Quí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Quang Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Chiềng Sy Thuận Châu - Sơn La - Cao Bằng Đơn vị: C5 - D2 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Quang Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Chiềng Sy Thuận Châu - Sơn La - Cao Bằng Đơn vị: C5 - D2 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Sầm Văn Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Bình Long - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Sầm Văn Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Bình Long - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Tạ Đông Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/04/1974 Quê quán: Tùy Thuận - Quang Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C18 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  60. Tạ Đông Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/4/1974 Quê quán: Tùy Thuận - Quang Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C18 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 377.

Nghĩa trang tại Cao Bằng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Cao Bằng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ