Danh sách liệt sĩ Cao Bằng
377 hồ sơ ghi quê quán Cao Bằng · trang 6/7.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cao Bằng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Tạ Hoàng Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/10/1973 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng An - Cao Bằng Đơn vị: C5 K32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Tạ Hoàng Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1973 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng An - Cao Bằng Đơn vị: C5 K32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Thái Văn Lèng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/03/1971 Quê quán: Vườn Cam, Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Thái Văn Lèng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Vườn Cam, Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Tô Công Ánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1978 Quê quán: Thông Uông, Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: Tỉnh đội Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Tô Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1905 Quê quán: Vinh Quang - Bảo Lục - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vinh Quang - Bảo Lục - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Thiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21 - 08 - 1973 Quê quán: Tùng Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Thiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/8/1973 Quê quán: Tùng Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Đông Mũ - Bảo Lạc - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tô Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1971 Quê quán: Đông Mu - Bảo Lạc - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tô Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1971 Quê quán: Đông Mu - Bảo Lạc - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tô Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Đông Mũ - Bảo Lạc - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tống Văn Bó Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: Mỹ Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C2 D1 Lữ 7 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tống Văn Bó Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: Mỹ Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/07/1974 Quê quán: Bình Long - An Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C7 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Đình Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1974 Quê quán: Bình Long - An Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C7 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Hà Xum Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Lăng Hiếu - Trung Khánh - Cao Bằng Đơn vị: D3 - Lữ 273 - Binh đoàn 15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: BK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thơ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Minh Khai - Thanh An - Cao Bằng Đơn vị: E Bộ E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thơ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Minh Khai - Thanh An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Khuổi trát - Quang Trạch - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: C5 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Khuổi trát - Quang Trạch - Thạch An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Trùng Dương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Bản thu - Quát xã - Lộc Bình - Cao Bằng Đơn vị: C1D7E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Trùng Dương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Bản thu - Quát xã - Lộc Bình - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/07/1894 Quê quán: Quảng Trung - Trạch An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Quảng Trung - Trạch An - Cao Bằng Đơn vị: K83 BT 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24937 Quê quán: Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1968 Quê quán: Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Hòe Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/07/1969 Quê quán: Cơ Khí - Mỏ Thiết - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Hòe Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/8/1969 Quê quán: Cơ Khí - Mỏ Thiết - Cao Bằng Đơn vị: K44 - BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Công Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1977 Quê quán: Lam Huấn - Hoà An - Cao Bằng Đơn vị: C12 D3 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Công Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1977 Quê quán: Lam Huấn - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Quang Poong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Triệu Quang Poong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Triệu Quang Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Trích khê - Cảnh tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Quang Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Trích khê - Cảnh tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Thế Chương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Dân Chủ - Hòa An - Cao bằng Đơn vị: D7 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Triệu Thế Thoảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Nam Tuấn - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Triệu Thế Thoảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Nam Tuấn - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Triệu Văn Căn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Đồng ái - Cảnh Tiến - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C9 D9 E 64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Căn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Đồng ái - Cảnh Tiến - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: TT.Nguyễn Bình - Cao Lạng - Cao Bằng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: TT.Nguyễn Bình - Cao Lạng - Cao Bằng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Học Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21 - 7 - 1972 Quê quán: Hàng Chăm - Cai Bộ - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Học Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Hàng Chăm - Cai Bộ - Cao Bằng Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: nhà số 52 - Đông Kinh - Cao Bằng Đơn vị: Quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: nhà số 52 - Đông Kinh - Cao Bằng Đơn vị: Quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Học Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Hồng Minh - Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: C5 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Học Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Hồng Minh - Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Văn Thanh An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Thanh An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi La Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Bạch Đăng - Hào An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi La Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Bạch Đăng - Hào An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Tấn Bịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/09/1974 Quê quán: Bạch Đằng - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: C2 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vi Tấn Bịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/9/1974 Quê quán: Bạch Đằng - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: C2 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vi Tiến Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Cẩm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Đông Quang - Lộc Bình - Cao Bằng Đơn vị: Lữ 24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 377.
Nghĩa trang tại Cao Bằng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Cao Bằng, bất kể quê ở đâu: