Danh sách liệt sĩ Bình Định

163 hồ sơ ghi quê quán Bình Định · trang 1/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bình Định nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Bá Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1966 Quê quán: Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Danh Ngũ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/9/1960 Quê quán: Mỹ Phong - Phú Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1973 Quê quán: Bình Định, Bình Định, Bình Định Đơn vị: Công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Châu Đình Khá Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 05/1971 Quê quán: TP Quy Nhơn, Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Cháu Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Bình Định, Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Chín Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Hoài Thanh - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: Ban kinh tài huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đặng Đình Hảo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/02/1972 Quê quán: Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: Công an Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Đặng Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1965 Quê quán: Cát Hanh - Phù Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đặng Đức Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1978 Quê quán: Tam Quan Nam - Hoài Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đặng Mậu Hào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1977 Quê quán: Mỹ Thọ - Phù Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Nhóm An - An Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đào Thanh Lân (9 Lê) Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/2/1969 Quê quán: Phước Hòa - Tuy Phước - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Đinh Cứu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Cát Lài - Phù Cát - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đinh Minh (lập) Sơn (trác) Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/11/1966 Quê quán: Tam Quan - Hoà Nhơn - Bình Định Đơn vị: NI - Z - 400 KO Hải Sơn BTTQH5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Đinh Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1974 Quê quán: Cát Tài - Phù Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Đinh Trọng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1965 Quê quán: Mỹ Tài - Phù Mỹ - Bình Định Đơn vị: Phước Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/9/1968 Quê quán: Nhơn Lý - Quy Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Hồ Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Nam Sơn - Tuy Hoá - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hồ Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 Quê quán: Trà Sơn - Bình An - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Huỳnh Công Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/5/1968 Quê quán: Tam Quan - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Huỳnh Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 Quê quán: Ân Đức - Hoài Ân - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Huỳnh Văn Giang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Mỹ Thắng - Phù Mỹ - Bình Định Đơn vị: F308b An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Huỳnh Văn Oanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Mỹ - Phù Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  25. Huỳnh Xưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1964 Quê quán: Hoài Mỹ - Hoài Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Lê Cao Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/05/1970 Quê quán: Bình An - Bình Khuê - Bình Định Đơn vị: H25 - ENT2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  27. Lê Công Trị Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/6/1985 Quê quán: Tam Quan - Hoài Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  28. Lê Hồng Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/6/1978 Quê quán: Cát Tài - Phù Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  29. Lê Phúc Sô Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Mỹ Châu - Phù Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  30. Lê Thế Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1969 Quê quán: Bình Định, Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Lê Thị Nghiêu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/9/1974 Quê quán: Cát Tài - Phù Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  32. Lê Tự Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Hoài Thanh - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Văn An Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/2/1968 Quê quán: Phước An - Tụy Phước - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Hao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1966 Quê quán: Hòa Nhơn - Hoài Châu - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Quí Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  36. Lưu Ngung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Ma Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Bình Thuận - Bình Khê - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Mai Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Đập Đá - An Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Mai Thanh Định Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/1970 Quê quán: Hoài Thanh - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: Trại HB Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  40. Ngô Văn Quán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Mỹ Thắng - Phù Mỹ - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Chí Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1971 Quê quán: Nhơn Mỹ - An Nhơn - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1964 Quê quán: Hoài Ân, Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Hoà Nhơn, Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Đình Triên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1962 Quê quán: Cát Sơn - Phú Sơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: Mỹ Lợi - Phú Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Huých Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/6/1966 Quê quán: Hoài Hảo - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Khắc Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/11/1978 Quê quán: Dũng xuân - Nhơn Hạnh - Hoài An - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Long Vinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1970 Quê quán: Mỹ Hiệp - Phù Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Tuy Phước, Bình Định, Bình Định Đơn vị: E 419 - F 371 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Minh Đạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1970 Quê quán: Cát Minh - Phú Cát - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Tấn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1969 Quê quán: Tam Quan - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Tấn Thu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/3/1969 Quê quán: Tam Quan - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Mỹ Hiệp - Phù Mỷ - Bình Định Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Thân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: Hoài Sơn - Hoài Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thanh An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Mỹ Tho - Phù Mỹ - Bình Định Đơn vị: Biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Bình Giang - Bình Khê - Bình Định Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1974 Quê quán: Quy Nhơn, Bình Định, Bình Định Đơn vị: F73 - Phòng Quân báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Thanh Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hoàng Mỹ - Hoàng Nhơn - Bình Định Đơn vị: C5 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1973 Quê quán: Nam Tân - An Nhơn - Bình Định Đơn vị: Bộ đội Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Thanh Nam (trọng) Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/8/1965 Quê quán: An Nhuệ - Cát Khánh - Phủ Cát - Bình Định Đơn vị: Ban Thông Tin Khu 5 Bưu điện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Bình Định

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bình Định, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ