Danh sách liệt sĩ Bình Định

163 hồ sơ ghi quê quán Bình Định · trang 2/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bình Định nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Trọng Hảo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/3/1931 Quê quán: Cát lâm - Phù cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1967 Quê quán: Cát Tường - Phù Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/8/1965 Quê quán: Bình Định, Bình Định Đơn vị: Ban Thông Tin Khu 5 Bưu điện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 Quê quán: Phước Hoà - Tuy Phước - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Tuy Phước, Bình Định, Bình Định Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Ngà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/07/1967 Quê quán: An Hoà - An Lão - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1967 Quê quán: Tuy Hoà - Tuy Phước - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Hà Hoà - HoàNhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: An Khánh - Hoà Ân - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/01/1968 Quê quán: Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Cát Hanh - Phù Cát - Bình Định Đơn vị: xã Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cát Hiệp - Phù Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 Quê quán: Hoài Sơn - Hoài Thanh - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Khu 2 - Quy Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Bác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Nhơn Hậu - An Nhơn - Bình Định Đơn vị: C 210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Anh Thọ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: C Minh - Phú Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1967 Quê quán: An Thái - Tam Quan - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Thanh Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Thái Phú - Cát Tài Phú Cát - Bình Định Đơn vị: 409. QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Phạm Tiến Thẳng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/3/1970 Quê quán: Cát Hạnh - Phù Cát - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Ngô Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/6/1961 Quê quán: Cát Hạnh - Phú Cát - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cát Hanh - Phù Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cát Hanh - Phù Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09.04.1969 Quê quán: An Hữu - Hoài Ân - Bình Định Đơn vị: 407 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/11/1978 Quê quán: Nhơn Hạnh - An Nhơn - Bình Định Đơn vị: C9 D9 E93 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 Quê quán: An Hòa - Hoài Ân - Bình Định Đơn vị: E96 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Đại Bường, Bình Định, Bình Định Đơn vị: Xã Xuân Đường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Đại Bường, Bình Định, Bình Định Đơn vị: Xã Xuân Đường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Phan Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/05/1974 Quê quán: Cát Tháng - Phù Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  29. Phan Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/5/1974 Quê quán: Cát Tháng - Phù Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  30. Phan Én Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1957 Quê quán: Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Phan Lịa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/10/1966 Quê quán: Hoà Bình - Bình Khê - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phan Lịa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/10/1966 Quê quán: Hoà Bình - Bình Khê - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phan Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 12 - 1967 Quê quán: Phú Mỹ, Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phan Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: . - Phú Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phan Quân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/1981 Quê quán: Phù Mỹ, Bình Định, Bình Định Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  36. Phan Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cát Hanh - Phù Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  37. Phan Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cát Hanh - Phù Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  38. Phùng Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1971 Quê quán: Hoài Sơn - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: K 8 - Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Phùng Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1971 Quê quán: Hoài Sơn - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: K 8 - Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Tạ Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Bình Định, Bình Định Đơn vị: C1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Tạ Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Bình Định, Bình Định, Bình Định Đơn vị: C1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Thái Bá Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: ../3/1977 Quê quán: Cát Hanh - Phù Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  43. Thái Bá Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1977 Quê quán: Cát Hanh - Phù Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  44. Thái Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/05/1905 Quê quán: Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Thái Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trần Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1961 Quê quán: Mỹ lợi - Phú Lợi - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Trần Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1961 Quê quán: Mỹ lợi - Phú Lợi - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Trần Cát Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  49. Trần Cát Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  50. Trần Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1974 Quê quán: Tăng Long - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Trần Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1974 Quê quán: Tăng Long - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Trần Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 Quê quán: Cát Trinh - Phù Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Trần Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 Quê quán: Cát Trinh - Phù Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Trần Ngô Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/11/1953 Quê quán: Bình Hòa - Tây Sơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Trần Ngô Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/11/1953 Quê quán: Bình Hòa - Tây Sơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Trần Ngọc Ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/8/1981 Quê quán: Cát Tường - Phù Cát - Bình Định Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  57. Trần Ngọc Cầu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoài Nhơn, Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Ngọc Cầu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hoài Nhơn, Bình Định, Bình Định Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Ngọc Hoàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/8/1947 Quê quán: Cát Minh - Phù cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Trần Ngọc Xuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/03/1973 Quê quán: Phước Quan - Tuy Phước - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Bình Định

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bình Định, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ