Danh sách liệt sĩ Bình Định

163 hồ sơ ghi quê quán Bình Định · trang 3/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bình Định nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Quốc Lào Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/04/1974 Quê quán: An Chính - Hoài Ân - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Lào Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/4/1974 Quê quán: An Chính - Hoài Ân - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc* Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/02/1954 Quê quán: Hoài Sơn - Hoài Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc* Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/12/1954 Quê quán: Hoài Sơn - Hoài Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Bảy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1965 Quê quán: Phước Sơn - Tuy Phước - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Bảy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1965 Quê quán: Phước Sơn - Tuy Phước - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  7. Trần Thiện Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Tho - Phù Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Thiện Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: Mỹ Tho - Phù Mỹ - Bình Định Đơn vị: 603 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Bình Minh, Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Bình Minh, Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1981 Quê quán: Tây Định Nhơn - Quy Nhơn - Bình Định Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 06/02/1974 Quê quán: Mỹ Lộc - Phù Mỹ - Bình Định Đơn vị: C3 D4 A43 Đ220 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 06/02/1974 Quê quán: Mỹ Lộc - Phù Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/02/1974 Quê quán: Phú Lợi - Phù Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/02/1974 Quê quán: Phú Lợi - Phù Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trương công Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1981 Quê quán: Mỹ Lợi - Phù Mỹ - Bình Định Đơn vị: C22 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trương Đức Tín Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1979 Quê quán: Đống Đa - Quy Nhơn - Bình Định Đơn vị: C21 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trương Hoài Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1994 Quê quán: Nhơn Hậu - An Nhơn - Bình Định Đơn vị: Phi đội 1 - Trung đoàn 935 Không quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trương Hoài Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1994 Quê quán: Nhơn Hậu - An Nhơn - Bình Định Đơn vị: Phi đội 1 - Trung đoàn 935 Không quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trường Quang Bình Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/8/1960 Quê quán: Phước Thăng - Trùng Phước - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Trường Quang Bình Năm sinh: 26/10/1925 Ngày hy sinh: 25/8/1960 Quê quán: Phước Thăng - Trùng Phước - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Trương Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1971 Quê quán: Bình Định, Bình Định Đơn vị: D307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Trương Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1971 Quê quán: Bình Định, Bình Định Đơn vị: D307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Võ An Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: - /3/1972 Quê quán: Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Võ An Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Võ Bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1980 Quê quán: Cam Minh - Phù Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  27. Võ Lam Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1974 Quê quán: Tam Quan - Hoài Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Võ Nam Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1973 Quê quán: Tam Quan - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: X2 - 14 - V10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Võ Nam Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/03/1973 Quê quán: Tam Quan - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: X2 - 14 - V10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Võ Ngọc Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12 Quê quán: Mỹ Đức - Phú Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Võ Ngọc Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12 Quê quán: Mỹ Đức - Phú Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Võ Ngọc Thiện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1981 Quê quán: Phù Cát, Bình Định, Bình Định Đơn vị: D11 - E36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  33. Võ Ngọc Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1971 Quê quán: Bình Định, Bình Định Đơn vị: Ban tài chính xả An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Võ Ngọc Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1971 Quê quán: Bình Định, Bình Định Đơn vị: Ban tài chính xả An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Võ Thiệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/1/1980 Quê quán: C.Minh - Phù Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Võ Văn Chính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/05/1969 Quê quán: Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: C22 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Võ Văn Chính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/05/1969 Quê quán: Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Võ Văn Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/04/1969 Quê quán: Phước Sơn - Tuy Phước - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  39. Võ Văn Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/4/1969 Quê quán: Phước Sơn - Tuy Phước - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  40. Võ Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Định, Bình Định Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Võ Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Định, Bình Định, Bình Định Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Võ Xuân Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/4/1981 Quê quán: An Nhơn, Bình Định, Bình Định Đơn vị: D1 - E740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Bình Định

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bình Định, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ