Danh sách liệt sĩ Hà Sơn Bình

624 hồ sơ ghi quê quán Hà Sơn Bình · trang 1/11.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Sơn Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Sơn Bình, nay thuộc Hà Nội, Hòa Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nội, Hòa Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Bạch Hồng Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Thanh Nòng - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bạch Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Hà Đông, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Đình Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Đình Thực Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/3/1984 Quê quán: An Nghĩa - Lương Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: D7705 - F6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Huy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Nhịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Ngô Luông - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi ĐứcNghin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1981 Quê quán: An Nghĩa - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: D47 - E117 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Bùi Hồng Đinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Mạnh Ngân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Đoàn Kết - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Minh Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/12/1980 Quê quán: Gia Mỗ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C17 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Bùi Ngọc Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1981 Quê quán: Tân Vinh - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Bùi Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Đông Phong - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Bùi Nhất Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Phú Kỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Thái Hoà - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Dân Hòa - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Bùi Quý Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1973 Quê quán: Nam Thượng - Kim Bồi - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Bùi Thành Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/4/1980 Quê quán: Gia Nhân - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C9 - D9 - E479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Bùi Tiến Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/12/1980 Quê quán: Phú Cường - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C16 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Bùi Trọng Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đú Sáng - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Âm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/12/1980 Quê quán: Từ Nê - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C17 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Bùi Văn Bèo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Lục Lương - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Bùi Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Tri Thiện - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Bùi Văn Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Bùi Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: Yên Thương - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Bùi Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1983 Quê quán: Lệ Sơn - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Bùi Văn Dù Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04 - 01 - 1975 Quê quán: KS, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  27. Bùi Văn Dư Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/2/1984 Quê quán: Lương Sơn, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: D7705 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  28. Bùi Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Văn Nghĩa - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Định Giao - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Thu Phong - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Yên Phong - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Bùi Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10 - 09 - 1982 Quê quán: Tiền Lệ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  34. Bùi Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 Quê quán: Trung Lợi - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: C11 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Bùi Văn Hướng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Lạc Lương - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Bùi Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1983 Quê quán: Kim Tiến - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: D 1 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Bùi Văn Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Liên Ngũ - Lạng Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: C15 - E8 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Bùi Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Bùi Văn Liên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/2/1982 Quê quán: Nam Thượn - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: D47 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Bùi Văn Lòi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/3/1982 Quê quán: Lỗ Sơn - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D9 - E428 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Bùi Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/04/1975 Quê quán: Cuối Hạ - Kim Bội - Hà Sơn Bình Đơn vị: C8 D2 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Bùi Văn Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Văn Nghĩa - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Bùi Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Quý Hậu - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Bùi Văn Mẽo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1980 Quê quán: Bàu Hiệu - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C18 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  45. Bùi Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1983 Quê quán: Đông Lai - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 1 - D 26 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Bùi Văn Mượn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Xuân Đạo - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Bùi Văn Ngũ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/2/1984 Quê quán: Lương Sơn, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Bùi Văn Nhật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Tây Lập - Đà Bắc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Bùi Văn Nhiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/3/1982 Quê quán: An Nhĩa - Lục Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: C10 - D47 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  50. Bùi Văn Nình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/4/1981 Quê quán: Gai Mỗ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C17 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Bùi Văn Nỏn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Phú Lương - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Bùi Văn Nức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/11/1979 Quê quán: Tuấn Lộ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D8 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Bùi Văn Phiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  54. Bùi Văn Phóng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Thạch Khôi - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Bùi Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Bùi Văn Sầm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/4/1981 Quê quán: Lỗ Sơn - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Bùi Văn Sim Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: Tân Lệ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D8 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  58. Bùi Văn Sùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/6/1982 Quê quán: Kim Bình - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: C10 - D47 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  59. Bùi Văn Sươm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/1/1979 Quê quán: Đông Lai - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C21 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1983 Quê quán: Hưng Thi - Lạc Thủy - Hà Sơn Bình Đơn vị: B 2 - C8 - D 1 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 624.

Nghĩa trang tại Hà Sơn Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Sơn Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ