Danh sách liệt sĩ Hà Nội

2.226 hồ sơ ghi quê quán Hà Nội · trang 1/38.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nội nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. ...Chiến Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1973 Quê quán: ...Nguyễn Thái Học, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  2. An Ngọc Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1986 Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. An Trần Đỗ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Yên Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. An Việt Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Quận Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Âu Huy Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Việt Hưng - Gia lâm - Hà Nội Đơn vị: C3 - D28 - Đặc Công - Sư 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Âu Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1969 Quê quán: Kim Quang - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bạch Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hố Cao - Vân Yên - Hà Nội Đơn vị: C1 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Bùi Bá Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: Số nhà 58 - Hàng Bạc - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Bùi Đăng Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 Quê quán: số 9 Đại La - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Danh Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Mai Lương - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Đình Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1967 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Đình Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Khu Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Đình Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 Quê quán: Kim Sơn - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Bùi Đình Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/9/1974 Quê quán: Xuân Phương - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Bùi Đức Nhãn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Đức Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/10/1971 Quê quán: Thanh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Duy Phiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Hồng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Hữu Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: 45A Ngọc Lâm - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C25 - E209 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Huy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 45 - Phố Lò Đúc - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Bùi Huy Thục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1969 Quê quán: Cỗ Bi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Bùi Khắc Hinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Số 24 Hàng Muối - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Bùi Mạnh Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/10/1978 Quê quán: Số 26 Hoàng Chiến - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Bùi Minh Thiết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Khu TT Kim Liên, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C15 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Bùi Ngọc Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/08/1972 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Bùi Ngọc Dương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Số:Mười Lăm - Trần Nhân Tông - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Bùi Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/09/1980 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Bùi Nhân Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Bùi Nho Đô Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/09/1972 Quê quán: Phú Chi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Bùi Nho Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1979 Quê quán: Phù Thụy - Huyệ Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Bùi Quang Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1978 Quê quán: Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E26 - Thiết Giáp QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Bùi Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1979 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C15 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Bùi Quang KÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1982 Quê quán: Hạ Mỗ - Đan Phượng - Hà Nội Đơn vị: D 3 - E 699 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Bùi Sơn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Bồ Đề - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C7 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Bùi Sỹ Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tự Do - số 10 - Phú Xuân - Hà Nội Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Bùi Tiến Quân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Số 23Lương Ngọc Quyết, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Bùi Trọng Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: 24 Mai Hắc Đế - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: C6 - D28 - E241 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Bùi Trọng Cảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Khu Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Bùi Tuấn Kiệt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/1/1970 Quê quán: Số 1 Lê Trung Hiếu, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Bùi Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Số 12 Ngõ điền, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Bùi Văn Bảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Tân Triều - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Bùi Văn Cùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Quyên Sơn - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Bùi Văn Đạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Trung Tự - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Bùi Văn Hào Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/8/1970 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Bùi Văn Hiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/04/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D2 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Bùi Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1979 Quê quán: 43 Nam bộ - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Bùi Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Bùi Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 Quê quán: Nguyễn C. Trứ, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Bùi Văn Nhỏ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Bùi Văn Nội Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/7/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/6/1969 Quê quán: Văn hà Phú Thọ - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Bùi Văn Thiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Tân Lạc - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Bùi Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 Quê quán: Số 47 Lê Lợi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: K200 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Bùi Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1969 Quê quán: Đông Giang - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Bùi Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Bùi Việt Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/1/1975 Quê quán: Hoàn Kiếm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Bùi Việt Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1979 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C17 - E36 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Bùi Xuân Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hạ Cầm - TX Hà Đông - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.226.

Nghĩa trang tại Hà Nội

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nội, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ