Danh sách liệt sĩ Đống Đa, Hà Nội

67 hồ sơ ghi quê quán Đống Đa, Hà Nội · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đống Đa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Đình Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Khu Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Trọng Cảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Khu Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Đạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Trung Tự - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đặng Hữu Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/4/1973 Quê quán: 167 Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: C4 - D4 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đặng Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Phương Liệu - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đào Minh Huấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Ngõ Văn Hương - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Hồng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1978 Quê quán: Hàng Bột - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đỗ Hữu Đoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1/1973 Quê quán: K24 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Ngọc Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tràng Cáp - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: B1 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Đông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: Ngả Tư Sở - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: D. Lãng - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1966 Quê quán: Số 2C Quang Trung - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hồ Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Phương Liệt - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Hữu Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Khối 55 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Minh Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Số nhà 31 Thành Võ - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Số 86 Ngõ Văn Chương - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Quốc Vĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: số 131Đ Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Quý Oanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Số 17 Phương Liệt - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Tiến Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Chung Phong - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/11/1968 Quê quán: Khối 50 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Ngô Văn Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/3/1972 Quê quán: số 182 Hoàng Cầu - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Công Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: D2 - PK10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đức Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: K7 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Hữu Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Khối 78 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: Tổ 10 T.Khu Nan đồng - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 Quê quán: Nam Đông - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Minh Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Minh Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/1/1972 Quê quán: Khu Kim Liên - Đống đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Quyết Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Số 11 Trung Phụng - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Tất Nghĩa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: K78 - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thịnh Giang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Tổ 5 Khối 73 - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Tống Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khương Thượng - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Trọng Quý Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/8/1966 Quê quán: Số 8 Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Trọng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1970 Quê quán: Số 339 Tây SơnK75 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1967 Quê quán: Số 22 Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Mãi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Phương Liên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Khối 66 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Số 4 La Thành - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1966 Quê quán: Số 23 K17 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Dân Chủ - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Phạm Công Bối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Nguyễn Trãi - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Phạm Ngọc Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1/1971 Quê quán: Kim Liên K153 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Kỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1969 Quê quán: Số 28 Thổ Quán - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/3/1973 Quê quán: Khâm Đức - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Láng Thượng - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: C4D1E320 - F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  48. Phùng Cự Lâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/08/1970 Quê quán: Khối 69 - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Phùng Cự Lâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/8/1970 Quê quán: Khối 69 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phùng Quang Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 10 - 1968 Quê quán: Tiên Dương - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phùng Quang Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Tiên Dương - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: C5 - D2 - E138 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Đình Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/06/1968 Quê quán: Khối 73 - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Đình Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Khối 73 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Đức Phương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/06/1966 Quê quán: Số 137Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Đức Phương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/6/1966 Quê quán: Số 137Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Đức Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/03/1972 Quê quán: số 98a Tổ 2K74 - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Đức Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: số 98a Tổ 2K74 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Đức Tiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: 95 Nam Đồng - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trần Đức Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: P. Thịnh Quang - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Trần Đức Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: P. Thịnh Quang - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nội

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nội, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ