Danh sách liệt sĩ Hà Nội

2.226 hồ sơ ghi quê quán Hà Nội · trang 2/38.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nội nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Xuân Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1966 Quê quán: Quyết Tiến 4 - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Lộc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/01/1978 Quê quán: Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Miêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Cấn Văn long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: 38 Bà Triệu - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: C1 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Cấn Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Sơn Tây, Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Cao Anh Châm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Cao Đình Nhân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Cao Đình Thân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Đường Lam - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Cao Đình Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Cao Hữu Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1970 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Cao Hữu Ruối Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Cao Kim Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Cao Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giếng Nhạc - Phố 71 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Cao Mười Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1973 Quê quán: Số 127 - Đê La Thành - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Cao Tuấn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/11/1971 Quê quán: UBThống Nhất Trung Ương, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Cao Văm Lam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Can Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Đa Tốn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Cao Văn Đạt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Khuyên Lương TP - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Cao Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1979 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Cao Xuân Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Ch Văn Khửn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Chu Bá Hựu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1974 Quê quán: Tây Từ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: C3 K2 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Chu Đình Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Quận Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Chu Đình Tính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Chu Đức Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/6/1975 Quê quán: Nam Sơn ứng Hoà - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Chu Đức Vang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Chu Hữu Lương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 07/10/1973 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C19 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Chu Hữu Nho Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Nhật Tân - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Chu Long Mỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/11/1967 Quê quán: Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Chu Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Chu Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: 53 Hàng Đậu, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C3 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Chu Ngọc Toản Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/08/1969 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Chu Tiến Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Lữ 299 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Chu Trong Hợp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: Tập Tựu - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Chu Trọng Ngọc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Chữ Văn Co Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Chu Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Chu Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/7/1969 Quê quán: Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Chữ Văn Gia Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Chu Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/04/1979 Quê quán: Dục tú - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Chu Văn Mít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Vân Nội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Chư Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Chử Văn Tịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Vạn Phúc - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Chu Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Văn Trì - Văn Nội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Chu Văn Tuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Quaận Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Chu Viết Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Tây Tựu - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Chu Viết Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1972 Quê quán: Tây Tựu - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Công Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Phú Thượng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Cung Quốc KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C3 - D4 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Đ/C Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1981 Quê quán: Đa Thế - Đình Liệt - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Đ/c Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1964 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Đàm Cao Núi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/1/1968 Quê quán: Thượng Cát - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: D2 - BTL Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Đàm Huy Tràng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Quảng Ninh - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Đàm Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1973 Quê quán: 72 Đại Cồ Việt - khối 14 - khu Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 17 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Đàm Văn Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Số 37b Vạn Phú - Khối 50 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Đàm Xuân Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Dân Chủ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Đàm Xuân Tiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Xuân Phương - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Đặng Bống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.226.

Nghĩa trang tại Hà Nội

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nội, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ