Danh sách liệt sĩ Hà Nội

2.226 hồ sơ ghi quê quán Hà Nội · trang 3/38.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nội nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Đặng Đình Cẩn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Số 3 ngõ 2 - Ngọc Hà - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Sáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Bồ Đề - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Ba Vì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đặng Đức Hiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đặng Hiệp Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Thạch Thách, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Hồng Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1968 Quê quán: An Phú - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đặng Hồng Văn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/09/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C94 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Đặng Hữu Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/4/1973 Quê quán: 167 Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: C4 - D4 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đặng Khắc Muộn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Thang Trì - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đặng Mạnh Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Phú Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đặng Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/07/1970 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đặng Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Phương Liệu - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đặng Quốc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Sơn Tây, Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đặng Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/6/1970 Quê quán: Dịch Vọng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đặng Thất Muộn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Xóm Bái - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đặng Tiến Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1983 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đặng Trần Hận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: đông Anh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Nguyên Phúc - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Đặng Văn Chiểu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Địa Đốn - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Đặng Văn Đào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Đặng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1979 Quê quán: Nhà máy pin, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Đặng Văn Hiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: Văn đức - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Đặng Văn Hoán Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/5/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Công An huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Đặng Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1975 Quê quán: Tổ 7 - Hải Hà - Hà Nội Đơn vị: E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Đặng Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: Xuân dục - Yên Thường - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Đặng Văn Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1979 Quê quán: Tãm lĩnh - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Đặng Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1969 Quê quán: Yên Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Đăng Văn Lượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Phú Thị - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Đặng Văn Ngữ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Đội Bình - Ứng Hòa - Hà Nội Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  33. Đặng Văn Nhã Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Yên Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Đặng Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  35. Đặng Văn Nhưng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Duyên Hà - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C9 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Đặng Văn Phách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/10/1969 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Đặng Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đà Tốn – Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Đặng Văn phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1969 Quê quán: Đa Tốn - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Đặng Văn Quân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Đông hội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Đặng Văn Sức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/6/1967 Quê quán: Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Đặng Văn Thương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Số 9 - Trần Văn Soạn - Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Đặng Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Sóc Sơn - Hà Nội Đơn vị: D14 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  43. Đặng Văn Xương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Đặng Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Hàng bướm - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Đặng Xuân Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 Quê quán: Viết Hùng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Đặng Xuân Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/6/1974 Quê quán: KTT Trường Văn hoáTT, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Đào Bá Nghiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/05/1967 Quê quán: Tiên Đức - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Đào Đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Đào Đức Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1972 Quê quán: Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Đào Đức Thiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Số 23 - Đại Cổ Việt - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Đào Hòa Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hà Đông, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Đào Huy Trác Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Đào Khắc Huỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/06/1969 Quê quán: Đông Anh - Vĩnh Phú - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  54. Đào Kim Kính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Cừ Khôi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Đào M Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Đào Mạnh Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 Quê quán: Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Đào Minh Huấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Ngõ Văn Hương - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Đào Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Tổ 4 thị trấn - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Đào Ngọc Thích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1969 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Đào Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C20E95F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.226.

Nghĩa trang tại Hà Nội

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nội, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ