Danh sách liệt sĩ Ba Vì, Hà Nội
34 hồ sơ ghi quê quán Ba Vì, Hà Nội.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Ba Vì nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Văn Thiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Tân Lạc - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Đình Thân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Đường Lam - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1979 Quê quán: Tãm lĩnh - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Công Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Tãn lĩnh - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Phú châu - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Nhánh thượng - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Xóm bưởi - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Được Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Can Thượng - Ba Vì - Hà Nội Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Xương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/03/1978 Quê quán: Sơn động - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hứa Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Phú cường - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Khuất Thị Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Trần Sơn - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1979 Quê quán: Cổ động - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bích Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Phú Cường - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nùn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/1/1980 Quê quán: Trung Sơn - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lịch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tân Lĩnh - Ba Vì - Hà Nội Đơn vị: D1 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1987 Quê quán: Khánh Thương - Bà Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Còng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1981 Quê quán: Tây Đằng - Ba Vì - Hà Nội Đơn vị: C3 - D416 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Thái Hoà - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/2/1977 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Vạn thắng - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1979 Quê quán: Cổ đô - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Tiền phong - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Hoàng Phúc - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Lương Xuân - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Hồng thái - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/11/1972 Quê quán: Chu Minh - Ba Vì - Hà Nội Đơn vị: C6 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phùng Văn Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Chu Minh - Ba Vì - Hà Nội Đơn vị: C6 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/03/1979 Quê quán: Đông thái - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Đông Sơn - Ba Vì - Hà Nội Đơn vị: C6 - D8 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Sơn động - Ba Vì - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C7 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Sơn động - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Đông sơn - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Viết Miêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19 - 01 - 1971 Quê quán: Vĩnh Khê - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Miêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/1/1971 Quê quán: Vĩnh Khê - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Nội
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nội, bất kể quê ở đâu: