Danh sách liệt sĩ Gia Lâm, Hà Nội

302 hồ sơ ghi quê quán Gia Lâm, Hà Nội · trang 1/6.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Gia Lâm nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. An Ngọc Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1986 Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Âu Huy Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Việt Hưng - Gia lâm - Hà Nội Đơn vị: C3 - D28 - Đặc Công - Sư 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Âu Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1969 Quê quán: Kim Quang - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Bùi Đình Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 Quê quán: Kim Sơn - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Nhãn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Hữu Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: 45A Ngọc Lâm - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C25 - E209 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Huy Thục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1969 Quê quán: Cỗ Bi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Nho Đô Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/09/1972 Quê quán: Phú Chi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Quang Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1978 Quê quán: Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E26 - Thiết Giáp QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Bùi Sơn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Bồ Đề - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C7 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 Quê quán: Số 47 Lê Lợi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: K200 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1969 Quê quán: Đông Giang - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Xuân Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1966 Quê quán: Quyết Tiến 4 - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Can Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Đa Tốn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Ch Văn Khửn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Chu Đức Vang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đặng Đình Sáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Bồ Đề - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đặng Đức Hiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đặng Mạnh Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Phú Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Đặng Trần Hận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: đông Anh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Đặng Văn Chiểu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Địa Đốn - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Đặng Văn Đào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Đặng Văn Hiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: Văn đức - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Đăng Văn Lượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Phú Thị - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Đặng Văn phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1969 Quê quán: Đa Tốn - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Đặng Văn Xương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Đào Bá Nghiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/05/1967 Quê quán: Tiên Đức - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Đào Kim Kính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Cừ Khôi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Đào Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Tổ 4 thị trấn - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Đào Thanh Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Lân - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Đào Văn Chin Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1973 Quê quán: Bát tràng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Đào Văn Học Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1970 Quê quán: Cổ Bì - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Đào Văn Ngát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1969 Quê quán: Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Đinh Gia Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/8/1971 Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Đinh Quang Bôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Kiến kỳ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Đinh Tiến Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1978 Quê quán: Cổ Bi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Đinh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: D4 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Đinh Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C9 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Đinh Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Hương Thanh - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Đinh Văn Xứng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/9/1969 Quê quán: Cổ Bì - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Đỗ Mạnh Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Kim Lam - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Đỗ Minh Quýnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/11/1968 Quê quán: Ngọc Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Đỗ Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 Quê quán: Duyên Hà - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Đổ Văn Dị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/10/1973 Quê quán: Đa Tín - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  47. Đỗ Văn Luyện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Dương Quang - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Đỗ Văn Tập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Đỗ Văn Tập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: D14 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Đỗ Văn Tụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Ngọc Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Đỗ Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1979 Quê quán: Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Đối Đăng Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Trung Màu - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Đối Đăng Tình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Tuy Hậu - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Đồng Văn Dô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Lê Chí - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Dương Đình Điện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Kim Sơn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Dương Đình Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Kim Sơn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Dương Hồng Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Kim Liên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Dương Quang Tuyến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/10/1970 Quê quán: Trung Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Dương Quốc Hoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/6/1971 Quê quán: Số 312 Khối Vận - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Dương Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1973 Quê quán: Bồ Đề Gia - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: H1 E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nội

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nội, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ