Danh sách liệt sĩ Ba Đình, Hà Nội

74 hồ sơ ghi quê quán Ba Đình, Hà Nội · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Ba Đình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Việt Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1979 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C17 - E36 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đào Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C20E95F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đinh Công Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Yên Phụ - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Toán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Số 51 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đình Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/1979 Quê quán: Giảng Vỏ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Ngọc Ân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/1/1969 Quê quán: Khối 74 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Mạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/9/1971 Quê quán: Đ10 Phúc Xá - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đồng Văn Biêng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Khối 72 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Phước Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: 49 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Hồ Quang Hào Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/02/1978 Quê quán: Số 59 Hàng Than - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Ngọc Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Châu Long - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Lên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Số 8b Phó 586 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Bá Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Quán Thánh - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1974 Quê quán: Số 36 Lạc Chính - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Viết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 Quê quán: 31 Phạm Hồng Thái - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C40 - D19 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/3/1973 Quê quán: 36 khối 72 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Hoài Tuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: số 190 Quán Thánh - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Trung Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: Số 226 An Dương Khối 37 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Ngô Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1970 Quê quán: Phố Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đăng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1963 Quê quán: Số71 Khối 5 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: 78 Đường Bưởi - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Công Vụ - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1978 Quê quán: Ngõ 143 Thuỵ Khê - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Hồ Sáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Số 8 Khối 74 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Khối 40 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Kim Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Nguyễn Thái Học - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Khối phố 89 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thụy Luyện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/02/1978 Quê quán: Số 19 Ngõ 29 Thụy Khê - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/3/1965 Quê quán: Yên Phụ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Số 7 Ngõ 19 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Số 51 Vỏng Thị - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Cống Vị - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C9 - D5 - E2 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Nguyễn Thái Học - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1972 Quê quán: Nguyễn Khắc Nhu - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Số 108 Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/8/1970 Quê quán: Số 54 K67 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Đại Yên - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C1 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Vĩnh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1947 Quê quán: Thành Công - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/12/1968 Quê quán: K37 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Xuân Phiệt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Trúc Bạch - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  44. Phạm Gia Bảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Số 46 Thụy Khê - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Phạm Quang Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Nhà 2 An Dương - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Nghị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/6/1971 Quê quán: Số 153 Thuỵ Khê - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Phạm VănHùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/11/1979 Quê quán: Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  48. Phùng Anh Đại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Nhà 140 Vĩnh Phú - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Phùng Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khối phố 75 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phùng Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Khối phố 75 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Quách Văn Hợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 0/5/1968 Quê quán: Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C5 - D2 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Tô Đình Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: 55 Nguyễn Thái Học - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C9 - D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Tô Đình Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: 55 Nguyễn Thái Học - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C9 - D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Trần Công Lục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/04/1969 Quê quán: Số 36 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Công Lục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1969 Quê quán: Số 36 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Quang Tấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Diệu - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Quang Tấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Hoàng Diệu - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: D14 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Chỉ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Khối 68 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C18 - E3_F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Khối 20 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: Kim Mã - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nội

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nội, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ