Danh sách liệt sĩ Ba Đình, Hà Nội

74 hồ sơ ghi quê quán Ba Đình, Hà Nội · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Ba Đình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Xá 22 K73 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Số 79 Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Đông Xá 22 K73 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trương Sỷ Nghiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/07/1972 Quê quán: Số 143 Yên Phụ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trương Sỷ Nghiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Số 143 Yên Phụ - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Phường Bưởi - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Phường Bưởi - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Anh (Đến) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Thuỵ Khê Kha - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nội

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nội, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ