Danh sách liệt sĩ Hòa Bình

374 hồ sơ ghi quê quán Hòa Bình · trang 1/7.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hòa Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bạch Bá Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Thanh Lang - Lương Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Bạch Công Loan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Bố Sáng - Kim Hội - Hòa Bình Đơn vị: C12 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Bạch Ngọc Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1974 Quê quán: Lam Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bạch Xuân Phán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Bôi Tàu - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bù Văn Mánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Xương Nhương - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Băn Dơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Năm Sơn - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Chí Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Trung Bì - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Thuộc KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Đại Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Thanh Nông - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Đáo Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1975 Quê quán: Đông Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Đình Lập Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Bình Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Phú Lương - Lạc Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Bùi Đình Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 Quê quán: Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Bùi Đức Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Bảo Hiểu - Yên Thuỷ - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Đức Điểm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Kim Trung - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: C13 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Bùi Đức Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Dàn Hoà - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Đức Thắng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Mộng Dăm - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Đức Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Ân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Bùi Đức Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 Quê quán: Yên Phú - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Hữu Chuẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Lạc Long - Lạc Thuỷ - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Minh Nên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Tân Lập - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Bùi Ngọc Đào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/7/1970 Quê quán: Trung Bì - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Bùi Ngọc Hoa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/6/1970 Quê quán: Liên Hoà - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Bùi Ngọc Kha Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/10/1980 Quê quán: Yên Trị - Yên Thuỷ - Hòa Bình Đơn vị: C26 - F968 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Bùi Ngọc Phẳng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/3/1969 Quê quán: Đồng Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Bùi Ngọc Trình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Ngọc Lân - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Bùi Ngọc Tùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/08/1969 Quê quán: Thanh Lập - Lương Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Bùi Như Gọn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Nghỉa Thượng - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Bùi Quang Phìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1978 Quê quán: Lạc Sơn, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Bùi Thanh Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/12/1968 Quê quán: Vĩnh Đồng - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Bùi Thanh Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Kim Tiến - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Bùi Thanh Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/10/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Yên Thuỷ - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Bùi Thanh Đại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1974 Quê quán: Cố Nghĩa - Lộc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Cục chính trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  33. Bùi Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Phong Phú - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: D2 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Bùi Thanh Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Bùi Thanh Xuyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1969 Quê quán: Lập Chuyện - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Bùi Tiến Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Kim Tiến - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Bùi Tiến Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/12/1977 Quê quán: Bảo Hiệu - Lạc Thủy - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Bùi Trịnh Kiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1969 Quê quán: Ngọc Lân - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Bùi Tuyên Giáo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Trung Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Bùi Văn Ất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/1/1971 Quê quán: Quý Hoà - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Bùi Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1973 Quê quán: Tiên Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Bùi Văn Cấp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Phú Thanh - Lạc Thuỷ - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Bùi Văn Cẩy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/11/1970 Quê quán: Xuất Hoà - Lạng Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Bùi Văn Chạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/01/1969 Quê quán: Kim Thủy, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Bùi Văn Chậm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1972 Quê quán: Miến đổi - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Bùi Văn Chẹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1968 Quê quán: An Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: D24 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  47. Bùi Văn Chiếm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1974 Quê quán: Tân Lập - Lạc Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Bùi Văn Chức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Phúc Sơn - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Bùi Văn Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Phúc San - Mai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Bùi Văn Cò Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Lẽ Sơn - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Bùi Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Kim Bôi, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Bùi Văn Đài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Thích Giát - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  53. Bùi Văn Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Bùi Văn Để Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Thượng Cốc - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Bùi Văn Đến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Yên Hương - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Bùi Văn Dích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Kim Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Bùi Văn Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuất Háo - Lạc Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Bùi Văn Đỗ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/11/1971 Quê quán: Bội Cầu - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Bùi Văn Dù Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Xuân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  60. Bùi Văn Đùa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 374.

Nghĩa trang tại Hòa Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hòa Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ