Danh sách liệt sĩ Hòa Bình
374 hồ sơ ghi quê quán Hòa Bình · trang 2/7.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hòa Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bùi Văn Dụt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: An Bình - Lạc Thuỷ - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Anh nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/11/1968 Quê quán: Miến Đội - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hiển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1970 Quê quán: Phú Lương - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hoảng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Mãn Đức - Tân Lạc - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hội Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Thượng Bi - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Lạc sơn, Hòa Bình, Hòa Bình Đơn vị: C7 - D8 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Bùi Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Kim Bôi, Hòa Bình, Hòa Bình Đơn vị: C12 E2 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn ỉn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/3/1973 Quê quán: Trương Bì - Kim Bôi - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ỉn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/8/1967 Quê quán: Thượng Kỳ - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/05/1969 Quê quán: Thu Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kiều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1969 Quê quán: Đa Phúc - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C19 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Trung Lương - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Dân Chủ - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Linh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Q Hoà - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Ngô Hưng - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: K13 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1973 Quê quán: Trung Bì - Kim Bôi - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1971 Quê quán: Tân lập - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mởn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Quý Hoà - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Muôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: An Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Phú Cường - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/10/1973 Quê quán: Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Neo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Thượng Cốc - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ngầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Lạc Sơn, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nghệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Đông Lạc - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi văn Nghên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Liên hoa - Liên sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ngói Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Trung Bì - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ngự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1974 Quê quán: Yên Lập - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhẹn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/08/1978 Quê quán: Văn Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Bình Hàn - Lục Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhiều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Phong Phú - Tiên Lạc - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Lạc Sơn, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Bản Yên - Yên Thủy - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Niên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Toàn Sơn - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Niện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/5/1969 Quê quán: Quỳ Hậu - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nịn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Yên Lập - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ninh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/11/1970 Quê quán: An Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nội Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: An Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nuôi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: An Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn ộp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Thượng Cốc - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Ba Kháng - Mãi Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Tây phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lục nam - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Rậy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Tây Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Rỉn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Văn Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Rủ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Bắc Sơn - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Rút Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Kim Chung - Kim Bôi - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sim Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Tiên Hợp - Lạng Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Vặn Sộm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Pheo – Đà Bắc, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Tiền Đạo - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: yên Lạc - yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Mai Châu, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Phụng Ngọc - Mỹ Tân - Hòa Bình Đơn vị: D25 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Kim Bôi, Hòa Bình, Hòa Bình Đơn vị: D1 - E2 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Yên Phú - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Phúc An - Mai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1966 Quê quán: Trang Hoa - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thủ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/2/1970 Quê quán: Nam Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Tiên Sơn - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 374.
Nghĩa trang tại Hòa Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hòa Bình, bất kể quê ở đâu: