Danh sách liệt sĩ Hòa Bình

374 hồ sơ ghi quê quán Hòa Bình · trang 3/7.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hòa Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Văn Tơ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1975 Quê quán: Lạc Sơn - Hòa Bình - Hòa Bình Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Ân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Liên Sơn - Hưng Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C 9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Ty Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Hoà Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Ụp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Phú - Lạc Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Vịp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Phú - Lạc Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Xá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/11/1974 Quê quán: Kim Bôi, Hòa Bình, Hòa Bình Đơn vị: C2 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Xưởng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Xuân Ái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Đông Sơn - Kỳ Phong - Hòa Bình Đơn vị: C5 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Bùi Xuân Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/12/1970 Quê quán: Xuân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Xuân Gián Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1964 Quê quán: Phú Yên - Tân Lập - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Nẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1969 Quê quán: Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Xuân Nhim Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/1/1970 Quê quán: Định Giao - TânLạc - Hòa Bình Đơn vị: K92 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Bùi Xuân Như Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Ngọc Lý - Tân Lạc - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Yên Lạc - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Xưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Thanh Nông - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Chu Quốc Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/06/1983 Quê quán: TX Hoà Bình, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Chu Văn San Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Mân Đức - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đàm Quang Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: 23 - Khu Đoàn Kết - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Đặng Minh Thoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1974 Quê quán: Yên Bình - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: C1 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  21. Đăng Văn Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hoàng Sơn - Hương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C10 D1 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  22. Đào L. Ương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Đ. Xá - B. Quang - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Đào Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Yên Bằng - Lạc Thuỷ - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Đào Văn Cót Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Bắc Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C19 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  25. Đào Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1969 Quê quán: Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Đinh Công ấm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Vây Lũ - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Đinh Công Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/05/1979 Quê quán: Long Lương - Mai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Đinh Công Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Phú Vinh - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Đinh Công Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Tiên Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Đinh Công Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Long Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Đinh Công ịm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1973 Quê quán: Mỹ Hoà - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Đinh Công In Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C2 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  33. Đinh Công May Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Phú Cường - Tân Lạc - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Đinh Công ối Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Phú Lộc - Tân Lạc - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Đinh Công Phóng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Hòa Thánh - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: C2 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  36. Đinh Công Út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1971 Quê quán: Phú Vinh - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Đinh Hữu Sép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Đồng Tâm - Lạc Thủy - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Đinh Mạnh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Kỳ Sơn, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Đinh Quang Thiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/7/1974 Quê quán: Mộng Hóa - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C14 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  40. Đinh Thế Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Lạc Long - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Đinh Văn Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Suối Lãnh - Đà Bắc - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Đinh Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hợp Thành - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  43. Đinh Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Ngọc Cương - Yên Thịnh - Hòa Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Đinh Văn Kiệm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Phiềng Vế - Mai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Đinh Văn Phen Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Trà Lý - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Đinh Văn Phụng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/7/1971 Quê quán: Yên Trung - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Đinh Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Hào Tràng - Đà Bắc - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Đinh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1971 Quê quán: Hiến Bôi - Yên Thuỷ - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Đinh Văn Thiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/02/1978 Quê quán: Dân Hoà - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Đinh Văn Thụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Đà Bắc, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Đỗ Quang Học Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hợp Thành - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  52. Đỗ Xuân Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1969 Quê quán: Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Đồng Văn Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/9/1974 Quê quán: Hợp Thịnh - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  54. Dương Mạnh Dần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/3/1974 Quê quán: Gia Mô - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Hà Công An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chiềng Châu – Mai Châu, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Hà Công Sáng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Mà Hòn - Mai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Hà Minh Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1974 Quê quán: Đồng Tâm - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  58. Hà Sĩ Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Na Phôn - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Hà Sơn Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/11/1974 Quê quán: Yên Uống - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Hà Văn ẩn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Piềng Vế - Mai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 374.

Nghĩa trang tại Hòa Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hòa Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ