Danh sách liệt sĩ Hòa Bình

374 hồ sơ ghi quê quán Hòa Bình · trang 4/7.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hòa Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hà Văn Biên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Ba La - Mai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Chắn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Là Mèo - Lai Châu - Hòa Bình Đơn vị: C2 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Châu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Làng Lèo - Mai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/7/1973 Quê quán: Đình Chương - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Mai Châu, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1971 Quê quán: Yên Mông – TP. Hoà Bình, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Ếch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/5/1974 Quê quán: La Phàn - La Châu - Hòa Bình Đơn vị: C1 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Kiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/5/1975 Quê quán: Tiến Hải - Lai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Mai Châu, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Nhàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Nà Mèp - Mai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Ốt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Bao La - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Riêng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Pú Vin - Mai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Khe - Mai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1974 Quê quán: Hào Trắng - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: C5 BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Thiệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Đồng Bản - Hải Châu - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Thuỷ Hạ - Mãi Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Cu Yên - Lương Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoàng Minh Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Kỳ Sơn, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Ngọc Mỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Cư yên - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Tuấn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/6/1974 Quê quán: Đồng Tiến, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Hoàng Văn Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1973 Quê quán: Tân Vĩnh, Hòa Bình, Hòa Bình Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hoàng Văn Tri Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Trọng Minh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  23. Kha Văn Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/05/1979 Quê quán: Thuyền Châu - Mai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Kiều Văn Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Yên Trung - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  25. Lại Nguyên Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Đồng Lâm - Lạc Thuỷ - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lại Văn Canh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Yên Môn - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C2 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  27. Lê Đình Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Song Lộc - Lộc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Lê Quang Bích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Lê Quang Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1974 Quê quán: TânLập - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Lê Tấn Sữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Điện Biên, Hòa Bình, Hòa Bình Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 Quê quán: Công Hiền - Vĩnh Bảo - Hòa Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Phương Lâm - Tx Hòa Bình - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Xuân Khoát Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/3/1968 Quê quán: . - Thị xã Hoà Bình - Hòa Bình Đơn vị: D9 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lò Văn Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/6/1974 Quê quán: Chiêu Châu - Lai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Lương Hồng Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1970 Quê quán: Đồng Ruộng – Đà Bắc, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Lương Văn Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hoà – Đà Bảo, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Lương Văn Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/9/1968 Quê quán: Giáp Đình - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lương Văn Điền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Tân Thuỷ - Mai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Lương Văn Hắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Tân Mai - Mai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Lương Văn Mai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Tân Ninh - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lương Văn Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/6/1971 Quê quán: Trung Thanh - Đa Bảo - Hòa Bình Đơn vị: C1 - K31 - C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Lưu Đức An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: Thịnh Long - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Lưu Văn Khiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: Yên Phú - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C5 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  44. Nghiêm Quang Đại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/1/1970 Quê quán: Thạch Hồi - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: D22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  45. Ngô Văn Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Yên Trị - Yên Thuỷ - Hòa Bình Đơn vị: C7 - D5 - E19 - F968 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Đa Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/1968 Quê quán: Thái Bình - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Đăng Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/7/1974 Quê quán: Đồng Tiến, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Đình Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/08/1969 Quê quán: Hợp Thịnh - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Đình My Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Tân Thành - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Dân Chủ - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Đức Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/05/1975 Quê quán: Yên Trung - Lương Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Đức Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/12/1979 Quê quán: Kỳ Sơn, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Đức Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hòa Bình, Hòa Bình Đơn vị: TĐ TkỲ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Hồng Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Hòa Bình, Hòa Bình, Hòa Bình Đơn vị: trinh sát khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Hồng Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1968 Quê quán: Lương Sơn, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn hồng Mão Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Mộng - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Hồng Viện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Hồng Tâm - Lạc Thuỷ - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Mạnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Số ba hai - Đồng Tiến - TX Hoà Bình - Hòa Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1979 Quê quán: Lạc long - Lạc Thủy - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1981 Quê quán: Yên Lợi - Kiến Xương - Hòa Bình Đơn vị: C19 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 374.

Nghĩa trang tại Hòa Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hòa Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ