Danh sách liệt sĩ Kỳ Sơn, Hòa Bình

50 hồ sơ ghi quê quán Kỳ Sơn, Hòa Bình.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Kỳ Sơn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Đáo Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1975 Quê quán: Đông Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Dàn Hoà - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Ngọc Phẳng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/3/1969 Quê quán: Đồng Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Bùi Thanh Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Đến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Yên Hương - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Dù Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Xuân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Đùa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Kê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/05/1969 Quê quán: Thu Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Lê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Dân Chủ - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Ngự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1974 Quê quán: Yên Lập - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Nịn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Yên Lập - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Phú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Tây phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Rậy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Tây Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thủ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/2/1970 Quê quán: Nam Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Xưởng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/12/1970 Quê quán: Xuân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Cót Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Bắc Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C19 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Đinh Quang Thiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/7/1974 Quê quán: Mộng Hóa - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C14 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hợp Thành - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  21. Đinh Văn Thiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/02/1978 Quê quán: Dân Hoà - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Đỗ Quang Học Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hợp Thành - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  23. Đồng Văn Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/9/1974 Quê quán: Hợp Thịnh - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Hà Sơn Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/11/1974 Quê quán: Yên Uống - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Hoàng Văn Tri Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Trọng Minh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  26. Lại Văn Canh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Yên Môn - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C2 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  27. Lê Quang Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1974 Quê quán: TânLập - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  28. Lưu Đức An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: Thịnh Long - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đa Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/1968 Quê quán: Thái Bình - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đình Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/08/1969 Quê quán: Hợp Thịnh - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Dân Chủ - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn hồng Mão Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Mộng - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Quốc Hội Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/3/1968 Quê quán: Hợp Thạnh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Trọng Án Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Thống Nhất - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Trọng Thu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Dân Hoà - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: DMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Mường Dậu Hạ - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: D1 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1964 Quê quán: Trung Ninh - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Khử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Phụ Tiên - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C17 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Kình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/6/1974 Quê quán: Thủ Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hợp Thịnh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Thinh Long - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/1969 Quê quán: Thái Bình - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: Thịnh Làng - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Viết Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Yên Nông - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Xuân Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/06/1974 Quê quán: Mộng hoá - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trần Xuân Cảnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/02/1970 Quê quán: Dân Hạ - Kỳ Sơn - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Xuân Cảnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/2/1970 Quê quán: Dân Hạ - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Vũ Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Phong - Kỳ Sơn - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Vũ Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Bắc Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Vũ Xuân Lúp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1969 Quê quán: Bắc Sơn - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hòa Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hòa Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ