Danh sách liệt sĩ Kim Bôi, Hòa Bình
30 hồ sơ ghi quê quán Kim Bôi, Hòa Bình.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Kim Bôi nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bạch Xuân Phán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Bôi Tàu - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Chí Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Trung Bì - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Thuộc KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đình Lập Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Bình Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Điểm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Kim Trung - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: C13 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Đức Thắng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Mộng Dăm - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Đào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/7/1970 Quê quán: Trung Bì - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Như Gọn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Nghỉa Thượng - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/12/1968 Quê quán: Vĩnh Đồng - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Kim Tiến - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Xuyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1969 Quê quán: Lập Chuyện - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Tiến Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Kim Tiến - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Kim Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đỗ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/11/1971 Quê quán: Bội Cầu - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hội Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Thượng Bi - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn ỉn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/3/1973 Quê quán: Trương Bì - Kim Bôi - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ỉn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/8/1967 Quê quán: Thượng Kỳ - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1973 Quê quán: Trung Bì - Kim Bôi - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ngói Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Trung Bì - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Rút Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Kim Chung - Kim Bôi - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Công Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Long Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Châm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Hạ Bì - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: E18 - F325A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Hạ Bì - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Cao đường - Kim Bôi - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Vĩnh Trấn - Kim Bôi - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách C Tặng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/7/1968 Quê quán: Kim Tiên - Kim Bôi - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quách Thanh Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/03/1974 Quê quán: Nam Thượng - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: C2 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Quách Thanh Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/6/1974 Quê quán: Nam Thượng - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: C2 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Quách Tiến Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/01/1978 Quê quán: Cuối Hạ - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: C9 D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Tiến Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/01/1978 Quê quán: Cuối Hạ - Kim Bôi - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn kỳ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/02/1971 Quê quán: Ân Hoà - Kim Bôi - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hòa Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hòa Bình, bất kể quê ở đâu: