Danh sách liệt sĩ Lạc Sơn, Hòa Bình
49 hồ sơ ghi quê quán Lạc Sơn, Hòa Bình.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Lạc Sơn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bù Văn Mánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Xương Nhương - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Băn Dơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Năm Sơn - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Phú Lương - Lạc Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Đức Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Ân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Đức Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 Quê quán: Yên Phú - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Minh Nên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Tân Lập - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Hoa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/6/1970 Quê quán: Liên Hoà - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Trình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Ngọc Lân - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Trịnh Kiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1969 Quê quán: Ngọc Lân - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/1/1971 Quê quán: Quý Hoà - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chậm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1972 Quê quán: Miến đổi - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chẹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1968 Quê quán: An Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: D24 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chiếm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1974 Quê quán: Tân Lập - Lạc Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Để Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Thượng Cốc - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuất Háo - Lạc Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Anh nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/11/1968 Quê quán: Miến Đội - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hiển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1970 Quê quán: Phú Lương - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kiều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1969 Quê quán: Đa Phúc - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C19 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Linh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Q Hoà - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1971 Quê quán: Tân lập - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mởn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Quý Hoà - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Muôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: An Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Neo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Thượng Cốc - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhẹn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/08/1978 Quê quán: Văn Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ninh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/11/1970 Quê quán: An Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nội Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: An Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nuôi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: An Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn ộp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Thượng Cốc - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Rỉn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Văn Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Tiền Đạo - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Yên Phú - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Tiên Sơn - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Ân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ụp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Phú - Lạc Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Văn Vịp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Phú - Lạc Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Quang Bích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Khiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: Yên Phú - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: C5 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Vũ Lâm - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Dụng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Vụ Bản - Lạc Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Hồng Son Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/02/1969 Quê quán: Chí Thiện - Lạc Sơn - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Hồng Son Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Chí Thiện - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn ỏng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quy Hoà - Lạc Sơn - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn Ỏng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Quy Hoà - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/05/1970 Quê quán: Đa Phúc - Lạc Sơn - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Đa Phúc - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đức Vương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/7/1966 Quê quán: Đa Phúc - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: V532 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Đức Vương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/07/1968 Quê quán: Đa Phúc - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: V532 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hòa Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hòa Bình, bất kể quê ở đâu: