Danh sách liệt sĩ ứng Hoà, Hà Sơn Bình

43 hồ sơ ghi quê quán ứng Hoà, Hà Sơn Bình.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê ứng Hoà nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Cao Thanh Môn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Vang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Đội Bình - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Doãn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Mai Đình - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Anh Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/4/1980 Quê quán: Lưu Hoàng - Ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F5 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/3/1982 Quê quán: Phượng Từ - Ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: D622 - E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1981 Quê quán: Đông Tiên - ứng Hòa - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 5 - D 2 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đoàn Sông Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Ngủ Lảo - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Trịnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 01 - 01 - 1986 Quê quán: Đông Lộ - ứng Hòa - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Kim Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Viên Nội - ứng Hoà - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Giang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Kiên Trung - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Liên Bạt - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Việt Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/04/1975 Quê quán: Hòa Phú - ứng Hòa - Hà Sơn Bình Đơn vị: D3 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nghiêm Mạnh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Ngữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hồng Sơn - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bình Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1972 Quê quán: Dương Nội - ứng Hoà - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Thành - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/11/1981 Quê quán: Đội Bình - Ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: C11 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1985 Quê quán: Hòa Phú - ứng Hòa - Hà Sơn Bình Đơn vị: BTM - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thiên Thai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Đội Bình - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Tiến In Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 04 - 1986 Quê quán: Tiền Nội - ứng Hòa - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Vạn Thắng - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/3/1971 Quê quán: Phù Lưu - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Xuân Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Xuân Độ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Xuân Thiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Đồng Tân - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phạm Quốc Huy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/5/1986 Quê quán: Kim Đường - Ứng Hòa - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Quách Mạnh Tưởng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/4/1980 Quê quán: TrungTú - Ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: C5 - E25 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Quách Mạnh Tưởng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/4/1980 Quê quán: TrungTú - Ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: C5 - E25 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Tạ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1979 Quê quán: Hòa Lân - ứng Hòa - Hà Sơn Bình Đơn vị: E32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Tạ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1979 Quê quán: Hòa Lân - ứng Hòa - Hà Sơn Bình Đơn vị: E32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Tạ Ngọc Sắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/12/1972 Quê quán: Trung Trí - ứng Hoà - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Tạ Ngọc Sắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Trung Trí - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Tạ Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1979 Quê quán: Hoà Lâm - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: D47 - trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Tạ Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1979 Quê quán: Hoà Lâm - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: D47 - trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Tống Văn Bàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Tống Văn Bàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Ngô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/08/1972 Quê quán: Đông Hồ - ứng Hòa - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Ngô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/08/1972 Quê quán: Đông Hồ - ứng Hòa - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Trương Công Thái Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/12/1986 Quê quán: ĐồngTiến - Ứng Hòa - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Trương Công Thái Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18 - 12 - 1986 Quê quán: Đồng Tiến - Ứng Hòa - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Sơn Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Sơn Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ