Danh sách liệt sĩ Tân Lạc, Hà Sơn Bình

35 hồ sơ ghi quê quán Tân Lạc, Hà Sơn Bình.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tân Lạc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Đức Nhịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Ngô Luông - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Minh Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/12/1980 Quê quán: Gia Mỗ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C17 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Bùi Thành Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/4/1980 Quê quán: Gia Nhân - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C9 - D9 - E479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Bùi Tiến Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/12/1980 Quê quán: Phú Cường - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C16 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Âm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/12/1980 Quê quán: Từ Nê - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C17 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1983 Quê quán: Lệ Sơn - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Định Giao - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10 - 09 - 1982 Quê quán: Tiền Lệ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Lòi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/3/1982 Quê quán: Lỗ Sơn - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D9 - E428 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Quý Hậu - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1983 Quê quán: Đông Lai - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 1 - D 26 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Nình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/4/1981 Quê quán: Gai Mỗ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C17 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Nức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/11/1979 Quê quán: Tuấn Lộ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D8 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Phiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Phóng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Thạch Khôi - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Sầm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/4/1981 Quê quán: Lỗ Sơn - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Sim Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: Tân Lệ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D8 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Sươm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/1/1979 Quê quán: Đông Lai - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C21 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1983 Quê quán: Đông Mai - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: BTM - F286 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Bùi Văn Thảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1980 Quê quán: Gia Mộ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C11 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Bùi Văn Uối Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/9/1979 Quê quán: Thanh Hội - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D7 - E420 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Bùi VănMẹo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/4/1982 Quê quán: Định Giao - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D9 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Bùi Xuân Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1978 Quê quán: Lung Văn - Tân Lạc - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  25. Bùi Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1978 Quê quán: Thành Hội - Tân lạc - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  26. Đào Công Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1979 Quê quán: Phú Cương - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: E23 - F723 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Định Văn Biên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Lung Vân - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: BMT - F286 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  28. Đinh Văn Dy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1979 Quê quán: Mỹ Hòa - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D 7 - E 725 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Hà Văn Dừ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/5/1979 Quê quán: Nam Sơn - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D732 - E8 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Hoàng Thế Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1975 Quê quán: Mỹ Hòa - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 3 - D 48 - E 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Phùng Giáo - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Hòa hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1978 Quê quán: Thanh Hội - Tân Lạc - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Ngọc Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/9/1981 Quê quán: Mận Đức - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C18 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Tuấn Bộ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Quách Văn Thêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/12/1980 Quê quán: Từ Lê - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C17 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Sơn Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Sơn Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ