Danh sách liệt sĩ Nam Định
1.533 hồ sơ ghi quê quán Nam Định · trang 1/26.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Định nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Bách Trang Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/09/1968 Quê quán: Cam Han - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bồ Văn Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Trung lương - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Bá Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đình Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/08/1975 Quê quán: Nhân Long - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D3 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Đình Hoè Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Tân Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đình Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1979 Quê quán: Lộc an - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đức Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Yên Xà - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Đức Dậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: An dương - Yên đồng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đức Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Thanh Sơn - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D1 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Đức Thọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Lộc, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Được Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1974 Quê quán: Xuân trường - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Duy Chiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/4/1973 Quê quán: Mỹ Hưng, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Yên Mỹ - ý yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Mạnh Quân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Triệu Phương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Biên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/06/1978 Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Riêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Mạnh Long - Giao Thuỷ - Nam Định Đơn vị: D21 - Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1975 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Như Ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Trực thái - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C3 - D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Quang Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Quang Phiệt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/06/1978 Quê quán: Yên Đồng - ý yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Văn lập - Minh tân - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Yên Dương - Ý Yên - Nam Định Đơn vị: U13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Huê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Yên đồng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Thế Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Giao Thành - Giao Sơn - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C 3 - D 2 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1978 Quê quán: ý Yên, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Trực Thái - Trực Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Côi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thái Bình - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Nghĩa hải - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Yên Dương - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kiều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1978 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1974 Quê quán: Yên Mỹ - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: K21 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Yên tân - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nghiễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/03/1971 Quê quán: Yên Động - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhâm. Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1970 Quê quán: Tân Tiế - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1967 Quê quán: Yên Đồng - ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: 224 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phát Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Ngọc lữ - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/01/1981 Quê quán: Yên thọ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Kim Bảng - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/01/1979 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Hương Công - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/12/1974 Quê quán: Vụ Bản, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1947 Quê quán: Hậu Bồi, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Uông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1977 Quê quán: 18 Cổng hậu - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Việt Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Việt Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Lộc Hà - Mỹ Lộc - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Xuân Hinh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 - D1 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Điềm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Quang trung - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Liên Bản - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/03/1969 Quê quán: Hải Cường - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Xóm nội - Trung thành - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C7 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Danh Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: đồ Xã - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Huy An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Tràng An - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Cao Văn Đàm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Nam Cường - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Xuân Hoá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.533.
Nghĩa trang tại Nam Định
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Định, bất kể quê ở đâu: