Danh sách liệt sĩ Giao Thủy, Nam Định

46 hồ sơ ghi quê quán Giao Thủy, Nam Định.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Giao Thủy nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Ngọc Riêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Mạnh Long - Giao Thuỷ - Nam Định Đơn vị: D21 - Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Cao Xuân Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Xuân Thủy - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: 214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Đặng Mạnh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Giao Thắng - Giao Thuỷ - Nam Định Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/04/1968 Quê quán: Giao Thuận - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đỗ Ngọc Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/09/1974 Quê quán: Giao tâm - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: V585 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Đỗ xuân Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1968 Quê quán: Giao Hoành - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: V585 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Đức Quang Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/05/1967 Quê quán: Giao Tiến - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Giao thắng - Giao thuỷ - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lương Công Tương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Giao An - Giao Thủy - Nam Định Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Hạ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/09/1969 Quê quán: Giao Hoan - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lưu Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giao Thịnh - Giao Thủy - Nam Định Đơn vị: K 8 - C 6 - D 2 tỉnh đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Mai Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Mai Xuân Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/09/1971 Quê quán: Xuân Kiên - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Mai Xuân Mỡi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1974 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thuỷ - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Xuyêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/11/1981 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Chung Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Giao An - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hải Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/10/1973 Quê quán: Giao Yến - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Minh Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 Quê quán: Giao Hưng - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D1 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/03/1973 Quê quán: Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: cánh 3 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1973 Quê quán: Giao Phong - Giao Thủy - Nam Định Đơn vị: C5 D500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1973 Quê quán: Giao Phong - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Vượt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/10/1968 Quê quán: Giao Lĩnh - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: X22 - C61 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  24. Phùng Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1971 Quê quán: Giáo Hòa - Giáo Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: H 16 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Phùng Văn Bằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Giao Hòa - Giao Thủy - Nam Định Đơn vị: E493 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  26. Tống Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 Quê quán: Giao Thanh - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C7 - D5 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Trần Đình Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/08/1969 Quê quán: Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Định Đơn vị: A2 527 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Trần Đình Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/08/1969 Quê quán: Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trần Đức Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 Quê quán: Giao Hồng - Giao Thủy - Nam Định Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  30. Trần Ngọc Lân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/06/1972 Quê quán: Giao Tân - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Ngọc Lân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/06/1972 Quê quán: Giao Tân - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trần Quốc Tảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1970 Quê quán: Giao Yên - Giao Thủy - Nam Định Đơn vị: D12 Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Trần Quốc Tảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1970 Quê quán: Giao Yên - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Bản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giao Thủy - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Bản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giao Thủy - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Sạch Long - Giao Thuỷ - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Trần Xuân Điền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Giao đông - Giao Thủy - Nam Định Đơn vị: C10 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trần Xuân Điền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Giao đông - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trịnh Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 Quê quán: Giao Linh - Giao Thụy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E55 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Vũ Đình Trang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/06/1970 Quê quán: Giao Hải - Giao Thủy - Nam Định Đơn vị: D2196 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Vũ Đình Trang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/06/1970 Quê quán: Giao Hải - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Vũ Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Giao Phong - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Vũ Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Vũ Ngọc Hoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 03 - 1971 Quê quán: Giao Tiến - Giao Thuỷ - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Vũ Ngọc Hoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Giao Tiến - Giao Thuỷ - Nam Định Đơn vị: 2DKH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Vũ Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1975 Quê quán: Giao Phương - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Nam Định

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Định, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ