Danh sách liệt sĩ Nam Định
1.533 hồ sơ ghi quê quán Nam Định · trang 2/26.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Định nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Cao Xuân Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Xuân Thủy - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: 214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Chu Đình Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: Phương Kiên - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Đình Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: Phương Kiến - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Quang Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Văn Chiêu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/05/1969 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Văn Roan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Văn Xá - Kim Bảng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: K32 - cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Chu Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1969 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chung Chí Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/10/1975 Quê quán: Trực Ninh - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Cù Danh Xương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/9/1965 Quê quán: Yên Hồng - Ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cù Quang Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/06/1978 Quê quán: Đồng bụi - Bản bình - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cù Văn Tốt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Yên Hồng - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đ/c : Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Đình Độ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/06/1978 Quê quán: Đồng du - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Đình Mẫn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/03/1978 Quê quán: Yên Đồng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Đức Lý - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: B3 - C10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Đức Dốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Duy Học Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1/1975 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Gia Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Sỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/03/1978 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Thành lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Mạnh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Giao Thắng - Giao Thuỷ - Nam Định Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Dân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Xóm hát - Mỹ Hưng - Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Diệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/11/1979 Quê quán: Xuân Thủy, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Giao Nhân - Xuân Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/05/1970 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chuẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1975 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/04/1968 Quê quán: Giao Thuận - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hưởng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/11/1984 Quê quán: Nhân Trại - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1975 Quê quán: Nam Thắng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D 1 - C 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đăng Xuân Đạo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/10/1970 Quê quán: Nam Ninh - Nam Trực - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: ý Yên, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Xuân ứng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Hữu Trén Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1/1975 Quê quán: N.Nghĩa - nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đào Khắc Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1966 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Tiên động - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Chi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Thuỷ - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Tứ Giáp - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Quang Trung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Yên Dương - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Thanh Chương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/05/1973 Quê quán: Hải Sơn - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Tiên Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Văn Bốt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Nam thịnh - Nam Trực - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Kiểm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Mỹ Thành - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Nên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Nhân Phú - LÝ Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D 3 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Yên Trung - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C7 - D5 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Xuân Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Trung Thành - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Yên đồng - Huyệ ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Mạc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: 18 Khu 20 Phố 4 - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Đức Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D1 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Yên Phương - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Quang Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Gia Thủy, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Thanh Triệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Hành Thiện - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đình Tiến Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Yên phong - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cừ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D208 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Văn Định Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/3/1970 Quê quán: Phân Mễ - Gia Lương - Hà Bắc - Nam Định Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Định Văn Dụ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1974 Quê quán: Liêm Cầu - Tân Liêm - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.533.
Nghĩa trang tại Nam Định
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Định, bất kể quê ở đâu: