Danh sách liệt sĩ Nam Định
1.533 hồ sơ ghi quê quán Nam Định · trang 3/26.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Định nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Đinh Văn Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/06/1972 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Toàn Thắng - Hải toàn - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1979 Quê quán: Minh lộc - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tín Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/03/1978 Quê quán: Yên Thắng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Viết Tham Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/1978 Quê quán: Nam Tân - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Định Xá - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Nam Thiến - Nam Trực - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Kiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Thông thương - Nam Xá - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Ý Yên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Hành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Trực Cát - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đô Đức Kia Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/01/1974 Quê quán: Nghĩa minh - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Tỉnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Việt Hùng - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Vương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/07/1971 Quê quán: Yên Đại - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Dương Tuyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Đại an - Nam An - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Yên Khang - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1979 Quê quán: Yên xá - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 Quê quán: Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Yên đồng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Dung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Binh dâu - Mỹ Dân - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Hội Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Nguyệt Mai - Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1977 Quê quán: Vụ Bản, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1955 Quê quán: Giao Thuỷ, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/09/1974 Quê quán: Giao tâm - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: V585 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Yên Lợi - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Lạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 Quê quán: Trung Lao - Trực Ninh - Nam Định Đơn vị: CBCH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Chi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/12/1977 Quê quán: Yên Hương - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1979 Quê quán: Yên phương - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: H. Hậu - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Kỷ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/08/1974 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/11/1978 Quê quán: Hải tân - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Yên Trung - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C6 - D2 - - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/12/1977 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Yên Nghĩa - ý Yên - Nam Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1975 Quê quán: Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C 20 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Yên lộc - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Quang Trung - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1970 Quê quán: Vụ Bản, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Yên lộc - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C6 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nam Thái - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1969 Quê quán: Yên Lương - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Xinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1974 Quê quán: Trực Thanh - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Học Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Nghiệm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/6/1972 Quê quán: Xuân Nam - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ xuân Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1968 Quê quán: Giao Hoành - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: V585 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đoàn Bá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: LÝ Nhân - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/5/1974 Quê quán: Thanh Tịnh - Thanh Dương - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Hồng Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 Quê quán: Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C 8 - D 8 - E 66 - F 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.533.
Nghĩa trang tại Nam Định
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Định, bất kể quê ở đâu: