Danh sách liệt sĩ Nam Định

1.533 hồ sơ ghi quê quán Nam Định · trang 4/26.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Định nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Doãn Khắc Thoan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đoàn Khắc Toàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Hải Văn - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đoàn Mạnh Tiếu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Nghĩa Tam - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Đoàn Minh Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đoàn Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1980 Quê quán: Nam Cường - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: D4 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Đoàn Ngọc Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Đoàn Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1985 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Đoàn Thành Lai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Trực Khang - Trực Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Trực Hùng - Trực Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Trực Khang - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/07/1979 Quê quán: Tiền An - Yên Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nam Cường - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C7 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1/1975 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Hiểu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: Đại đồng - Đại Tráng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Khiêm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Nam Rang - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Kiểm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Yên Lương - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/6/1973 Quê quán: Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: ý Yên, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Đại Thắng - Vụ bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Thạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Đồng Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/09/1978 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Dư Văn Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Đức Quang Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Dương Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Dương Đình Chung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1977 Quê quán: Lộc Hà ngoại thành - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Dương Đình Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Lộc Hạ, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Dương Đức Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/01/1978 Quê quán: Quyết thắng - Yên Phú - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Dương Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C5 - D1 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Dương Văn Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/05/1967 Quê quán: Giao Tiến - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Dương Văn Thuần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/11/1970 Quê quán: T.Nghĩa - T.Ninh. Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D32 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  31. Dương Văn Toản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/03/1978 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Hà Duy Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Nam Thanh - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Hà Trọng Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Trực Hưng - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Hà Văn Hùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/12/1974 Quê quán: Đức Nhơn - Nghĩa Bình - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  35. Hà Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: ý Yên, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Hà Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: ý Yên, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Hồ Xuân Nghị Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/05/1979 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Hoách Tiến Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Yên tân - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Hoàng Đình Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Hoàng Đức Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Vân côi - Tam thanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Hoàng Mạnh Hà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Hoàng Ngọc Lĩnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/6/1973 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Hoàng Ngọc Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1967 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Hoàng Quang Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1969 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Hoàng Quốc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Hoàng Thanh Mai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Niêm Hải - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Hoàng Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Việt Hùng - Trực Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Hoàng Thanh Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Yên Phương - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Hoàng Thế Căn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Hoàng Thế Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Nam Trung - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Hoàng Thế Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Nam Toàn - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Yên Khang - Ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Hoàng Văn Chẽn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: An Linh - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Hoàng Văn Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/05/1970 Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Hoàng Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Hải Trung - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Hoàng Văn Hoành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Thôn quynh - Nghĩa Phương - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Hoàng Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Hoàng Văn Khoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/01/1982 Quê quán: Hạt Bổng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Hoàng Văn Khương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Nam toạn - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Hoàng Văn Ký Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Vân mỹ - Tam thanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.533.

Nghĩa trang tại Nam Định

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Định, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ