Danh sách liệt sĩ Nam Định

1.533 hồ sơ ghi quê quán Nam Định · trang 5/26.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nam Định nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hoàng Văn Loát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Gia Hoà - Gia Diễn - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Hải đàn - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Ninh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Quốc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: An Mỹ - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Riêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/06/1979 Quê quán: Bình minh - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: An Mỹ - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Xóm vạc - Nam đường - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Tôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Minh Xá, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Tri Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/08/1970 Quê quán: Lộc hoà - Mỹ hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hải Hương - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C4 - D 4 - E 101 Công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Hoàng Xuân Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Tiến xá - Trực Bình - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Xuân Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Sơn Thủy - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lã đình Ninh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lã Mạnh Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lã Phương Hoan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Văn Hưng - Yên Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lã Văn Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Yên đề - Bồi cầu - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lã Văn Trọng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Lã Xuân Cừ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: An lễ - Bối Cầu - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Lại Ngọc Chấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/01/1964 Quê quán: Hải Thuỵ - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Lại Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Phú Vân - Kim Bảng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Lại Thế Nhiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/10/1978 Quê quán: Xóm 10 Bình Hoà - Xuân Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Lâm Văn Dinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/11/1978 Quê quán: Trực Hùng - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Lâm Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1975 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C6 - D5 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Lâm Xuân Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  28. Lê Bá Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Đình Xá - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Lê Công Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/03/1972 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Lê Công Đinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/03/1972 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Lê Danh Huế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Yên Đồng - Ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  32. Lê Đình Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Liên Hải - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D 3 - E 4 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Lê Đức Hưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Lê Đức Thuật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Yên Trung - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Lê Duy Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 Quê quán: Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Lê Hồng Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1971 Quê quán: Hải Tiên - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: ĐH - BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Mộc Nam - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C82 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Lê Minh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 Quê quán: Hải quang - hải hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Lê Minh Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Lê Minh Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Trực Đội - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Lê Ngọc Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Cát đằng - Yên Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Lê Ngọc Cử Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E2031 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Lê Ngọc Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Giao Thủy, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Lê Ngọc Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1977 Quê quán: Hải Phương - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Lê Phụ Bẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Nhân Phú - LÝ Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Lê Quang Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Hải thịnh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Lê Quang Ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C13 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Lê Thanh Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Vân linh - Trực Tuấn - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Lê Thanh Đắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Lê Thê Thoả Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Chương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Trúc động - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Dinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1976 Quê quán: Mỹ Tiến - Mỹ Lộc - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: La Sơn - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thịnh - Hải HẬU - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 Quê quán: Nam Trực - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1975 Quê quán: Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.533.

Nghĩa trang tại Nam Định

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nam Định, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ